Tên hiển thị + #NA1

Cổ điển

Aatrox - League of Legends Classic

Khám phá tướng, trang bị, ngọc, bảng bổ trợ và phép bổ trợ cổ điển, hoặc thử trình mô phỏng bảng ngọc và bảng bổ trợ.

Aatrox

Quỷ Kiếm Darkin

  • P
  • Q
  • W
  • E
  • R
Đấu sĩSát Thương Lâu DàiHồi Máu Bản Thân
Độ khó
Kiểu tấn công
Cận chiến
Loại sát thương
Sát thương vật lý

- Các kỹ năng hoàn toàn khác. Hãy đọc phần mô tả.

- Bể Máu (NT) có khả năng hồi sinh.

Lối chơi

Sát thương

Chống chịu

Khống chế

Cơ động

Đa dụng

Vai trò

Đấu sĩ

Mạnh trong cận chiến nhờ cân bằng giữa sát thương và khả năng chống chịu.

Kỹ năng

Nội tại

Bể Máu

Khi sử dụng kỹ năng tiêu hao Máu, Aatrox tích trữ lượng sát thương tự gây ra vào Bể Máu. Khi chịu sát thương kết liễu, Aatrox rút máu từ Bể Máu để hồi máu trong thời gian ngắn. Ngoài ra, Aatrox nhận thêm 1% Tốc Độ Đánh với mỗi 2% máu tích trữ trong Bể Máu.

Q

Hắc Ám Dung Nhập

Aatrox bay lên không rồi dậm mạnh xuống vị trí chỉ định, gây sát thương và hất tung kẻ địch ở tâm điểm va chạm.

Thời gian hồi chiêu (giây)
16 / 15 / 14 / 13 / 12 / 11
Giá
0
Tầm đánh
650

W

Khát Máu / Nợ Máu

Khi bật, mỗi đòn đánh thứ ba liên tiếp, Aatrox gây thêm sát thương nhưng tiêu hao Máu của bản thân. Khi tắt, mỗi đòn đánh thứ ba liên tiếp, Aatrox hồi Máu.

Thời gian hồi chiêu (giây)
0.5
Giá
0

E

Lưỡi Kiếm Thống Khổ

Aatrox giải phóng sức mạnh từ thanh kiếm của mình, gây sát thương và làm chậm tất cả kẻ địch trúng chiêu.

Thời gian hồi chiêu (giây)
12 / 11 / 10 / 9 / 8 / 7
Giá
0
Tầm đánh
1000

R

Kiếm Đồ Sát

Aatrox hút máu của kẻ thù, gây sát thương lên tất cả tướng địch xung quanh, đồng thời tăng Tốc Độ Đánh và Tầm Đánh trong thời gian ngắn.

Thời gian hồi chiêu (giây)
100 / 85 / 70 / 55 / 40 / 25
Giá
0
Tầm đánh
25000

Trang phục

  • Aatrox

    Mặc định
  • Aatrox Cổ Điển