E gây thêm sát thương ở cấp kỹ năng cao và tăng tỉ lệ SMPT.
Độ tin cậy 96%Nâng cấp E để gây nhiều sát thương hơn.
Chú ý sát thương E ở cấp kỹ năng cao.
Xem các thay đổi mới nhất về tướng, trang bị, ngọc, phép bổ trợ, nâng cấp và hệ thống tại một nơi.
55 thay đổi
E gây thêm sát thương ở cấp kỹ năng cao và tăng tỉ lệ SMPT.
Độ tin cậy 96%Nâng cấp E để gây nhiều sát thương hơn.
Chú ý sát thương E ở cấp kỹ năng cao.
Tăng sát thương R và tỉ lệ SMCK cộng thêm.
Độ tin cậy 96%SMCK cộng thêm giúp tên lửa mạnh hơn.
Cả tên lửa thường và tên lửa lớn đều gây thêm sát thương.
Giảm hồi chiêu Q và R ở những cấp đầu.
Độ tin cậy 96%Bạn có thể dùng Q và R thường xuyên hơn đầu trận.
Tính đến hồi chiêu đầu trận ngắn hơn.
Giảm sát thương cộng dồn Q và thời gian W đi một giây.
Độ tin cậy 96%Cộng dồn Q yếu hơn và W kết thúc sớm hơn.
Khoảng thời gian đe dọa của W ngắn hơn.
Tăng sát thương Q theo máu tối đa của mục tiêu.
Độ tin cậy 96%Q gây thêm sát thương lên mục tiêu nhiều máu.
Máu tối đa của bạn làm sát thương Q tăng nhiều hơn.
Điều chỉnh chỉ số, tỉ lệ kỹ năng và làm lại W với khả năng phá đạn, bảo vệ và phản kích.
Độ tin cậy 96%Dùng Q trúng tướng để được hoàn một phần hồi chiêu.
Thời gian trói chân của E thay đổi theo khoảng cách.
Tăng hồi máu Q và SMCK cộng thêm từ W.
Độ tin cậy 96%Q hồi nhiều máu hơn và W tăng nhiều SMCK hơn.
Chú ý lượng hồi máu và SMCK từ W tăng lên.
Tăng tỉ lệ SMPT của R.
Độ tin cậy 96%SMPT tăng sát thương R nhiều hơn.
R mạnh hơn khi Rumble có nhiều SMPT.
Tăng hệ số sát thương Q lên quái ở cấp kỹ năng đầu.
Độ tin cậy 96%Q gây thêm sát thương lên quái đầu trận.
Thay đổi này chỉ áp dụng với sát thương lên quái.
Tăng sát thương cơ bản vụ nổ W thêm 15.
Độ tin cậy 96%Vụ nổ W mạnh hơn ở mọi cấp.
Chú ý sát thương cơ bản vụ nổ W tăng lên.
Giảm SMCK cơ bản và sát thương R.
Độ tin cậy 96%Đòn đánh và R gây ít sát thương hơn.
Sát thương Thresh giảm xuống.
Tăng máu mỗi cấp và tỉ lệ SMPT lần trúng đầu của R.
Độ tin cậy 96%Bạn nhận thêm máu mỗi cấp và R có đòn đầu mạnh hơn.
Viktor cứng cáp hơn và lần trúng đầu của R mạnh hơn.
Giảm tỉ lệ tổng SMCK của Q.
Độ tin cậy 96%SMCK đóng góp ít sát thương Q hơn.
Sát thương Q từ SMCK giảm xuống.
Giảm hồi chiêu Q trước cấp tối đa.
Độ tin cậy 96%Q sẵn sàng thường xuyên hơn khi đang nâng cấp.
Chú ý tần suất Q cao hơn trước cấp tối đa.
Tăng SMCK cố định nhưng giảm khuếch đại theo máu đã mất.
Độ tin cậy 96%Bạn nhận thêm SMCK cố định nhưng ít khuếch đại hơn khi thấp máu.
Sức mạnh trang bị nghiêng về SMCK cố định.
Giảm SMCK đi 1.
Độ tin cậy 96%Trang bị cho ít SMCK hơn.
Người sở hữu có ít hơn một SMCK.
Loại bỏ điểm hồi kỹ năng cộng thêm trong ARAM: Hỗn Loạn.
Độ tin cậy 96%Điểm hồi kỹ năng cộng thêm của chế độ về 0.
Hecarim mất 10 điểm hồi kỹ năng trong Hỗn Loạn.
Giảm sát thương và tỉ lệ giáp cộng thêm.
Độ tin cậy 96%Giáp tăng ít sát thương cho nâng cấp hơn.
Nâng cấp gây ít sát thương hơn.
Giảm sát thương cơ bản tối đa và tăng thời gian tổ ong bay.
Độ tin cậy 96%Tổ ong mất 1,1 giây để đến nơi.
Bạn có thêm thời gian trước khi tổ ong tới.
Giảm hồi chiêu và bỏ sát thương lên lính.
Độ tin cậy 96%Hiệu ứng sẵn sàng thường xuyên hơn nhưng không gây sát thương lên lính.
Chú ý hồi chiêu ngắn hơn.
Hiệu ứng đánh dấu chỉ hiện với chủ sở hữu.
Độ tin cậy 96%Dấu của bạn không còn hiện cho mọi người chơi.
Bạn không nhìn thấy dấu của chủ sở hữu.
Điểm hồi kỹ năng tăng sát thương của kỹ năng liên quan thay vì giảm hồi chiêu.
Độ tin cậy 96%Điểm hồi kỹ năng giúp kỹ năng đó gây thêm sát thương.
Điểm hồi kỹ năng không còn giảm hồi chiêu kỹ năng đó.
Tăng hồi máu cơ bản và tỉ lệ máu cộng thêm.
Độ tin cậy 96%Hiệu ứng hồi nhiều máu hơn.
Chủ sở hữu hồi máu mạnh hơn.
Hạ tướng bằng chiêu cuối đặt lại hồi chiêu tối đa 3 lần.
Độ tin cậy 96%Hạ tướng địch bằng chiêu cuối để đặt lại hồi chiêu.
Một mạng hạ gục bằng chiêu cuối có thể mở lần dùng tiếp theo.
Tăng lá chắn mỗi mục tiêu kéo và tỉ lệ chỉ số chống chịu.
Độ tin cậy 96%Kéo mục tiêu cho lá chắn lớn hơn.
Chủ sở hữu được bảo vệ tốt hơn sau khi kéo.
Tăng máu mỗi cộng dồn từ 20 lên 30.
Độ tin cậy 96%Mỗi cộng dồn cho thêm 10 máu.
Chủ sở hữu nhận nhiều máu hơn mỗi cộng dồn.
Chỉ số chống chịu ban đầu cao hơn và đạt 3 ở cấp 11.
Độ tin cậy 96%Kỹ năng trúng đích cho nhiều chống chịu hơn đầu trận.
Các cộng dồn chống chịu đầu trận mạnh hơn.
Lần trúng thứ năm gây cố định 17% máu đã mất.
Độ tin cậy 96%Tốc độ đánh và điểm hồi kỹ năng không còn tăng tỉ lệ này.
Hiệu ứng dùng tỉ lệ máu đã mất cố định.
Mỗi cấp cường hóa khổng lồ cần ít cộng dồn hơn.
Độ tin cậy 96%Cần 7 thay vì 10 cộng dồn.
Chủ sở hữu đạt cấp cường hóa nhanh hơn.
Giảm cả bốn hệ số xuyên kháng.
Độ tin cậy 96%Trang bị cường hóa cho ít xuyên kháng hơn.
Trang bị bỏ qua ít phòng thủ hơn.
Cây Cầu Đồ Tể và Độc Đạo Koeshin được mở lại.
Độ tin cậy 96%Sửa lỗi nâng cấp, Siêu Sao và nhiệm vụ.
Độ tin cậy 96%Volibear Cổ Điển xuất hiện với hồi máu nội tại, hất mục tiêu, Nổi Điên và sét lan.
Độ tin cậy 96%Tích đòn đánh để dùng Nổi Điên và dùng Q hất mục tiêu ra sau.
Đề phòng hất ra sau và hồi máu khi thấp máu.
Swain Cổ Điển xuất hiện với sát thương theo thời gian và dạng quạ giúp hồi máu.
Độ tin cậy 96%Giữ mục tiêu trong tầm Q và theo dõi năng lượng R tăng dần.
Ra khỏi tầm Q và chú ý khuếch đại sát thương E.
Elise Cổ Điển xuất hiện với hai dạng và nhện con tích khi ở dạng người.
Độ tin cậy 96%Dùng kỹ năng dạng người trúng địch để chuẩn bị nhện con.
Phân biệt sát thương theo máu hiện tại và máu đã mất.
Hồi chiêu nội tại thay đổi theo cấp; sửa lỗi Q và đòn đánh trong R.
Độ tin cậy 96%Nội tại hồi nhanh hơn ở cấp cao.
Tính đến hồi chiêu nội tại thay đổi theo cấp.
Giảm trừ kháng phép và sát thương Q, tăng hồi chiêu R.
Độ tin cậy 96%Q và nội tại yếu hơn, R cần chờ lâu hơn.
R của Amumu hồi lâu hơn.
Tăng sát thương cơ bản Q từ cấp kỹ năng thứ hai.
Độ tin cậy 96%Nâng cấp Q để có thêm sát thương.
Q mạnh hơn ở cấp kỹ năng cao.
Tăng tỉ lệ SMPT của W, E và hiệu quả hồi máu W.
Độ tin cậy 96%SMPT tăng sức mạnh W và E nhiều hơn.
Chú ý sát thương và hồi máu W mạnh hơn.
Chuyển một phần sát thương cơ bản E từ cấp đầu sang cấp cuối.
Độ tin cậy 96%E cấp một yếu hơn, cấp năm mạnh hơn.
Sức mạnh E thay đổi theo cấp kỹ năng.
Tăng độ bền và cộng dồn nội tại; giảm năng lượng Q và hồi chiêu R cấp cao.
Độ tin cậy 96%Bạn nhận thêm máu, hồi phục và Q tốn ít năng lượng hơn.
Chú ý cộng dồn bổ sung và độ bền tăng lên.
Tốc độ di chuyển cộng thêm toàn bản đồ giảm còn 2%.
Độ tin cậy 96%Đội của bạn nhận ít tốc độ di chuyển hơn.
Đội đối thủ có ít tốc độ cộng thêm hơn.
Sửa thời điểm đòn đánh và quy tắc sát thương của linh hồn R.
Độ tin cậy 96%SMCK cộng thêm của linh hồn dựa trên Mordekaiser; bỏ chí mạng và một số sát thương cộng thêm lên công trình.
Linh hồn không còn các cường hóa sát thương công trình đó.
Tăng sát thương, tỉ lệ SMPT Q và giảm hao hụt sát thương khi W nảy.
Độ tin cậy 96%W giữ lại nhiều sát thương hơn khi nảy; giảm hồi máu không đổi.
Q và những lần W nảy tiếp theo mạnh hơn.
W cho thêm SMCK và E hồi nhanh hơn.
Độ tin cậy 96%Bạn nhận thêm SMCK từ W và dùng E thường xuyên hơn.
Olaf tăng sát thương và tần suất E.
Giảm giáp cơ bản và SMCK mỗi cấp.
Độ tin cậy 96%Bạn có ít giáp đầu trận và nhận ít SMCK hơn mỗi cấp.
Giáp đầu trận và tăng trưởng SMCK của Rammus giảm.
Tham gia hạ gục Phân Thân không còn kích hoạt trang bị.
Độ tin cậy 96%Trang bị hoạt động đúng sau E của Kayle Cổ Điển.
Độ tin cậy 96%Trang bị duy trì đủ bốn cộng dồn.
Độ tin cậy 96%Hiển thị mô tả cường hóa Bình Máu và Bình Năng Lượng.
Độ tin cậy 96%Sửa lỗi kỹ năng, hoạt ảnh và hiệu ứng Cổ Điển.
Độ tin cậy 96%ĐTCL chuyển sang client riêng ngày 4/11. Vật phẩm trang trí cũ vẫn dùng được trong Liên Minh. Linh Thú mới dành riêng cho ĐTCL bắt đầu ra mắt ngày 1/12; việc tách biệt vật phẩm trang trí hoàn tất ngày 15/12.
Độ tin cậy 96%Sửa tiến trình Pass và tăng 50% Kỉ Vật mỗi trận trong thời gian Cổ Điển còn lại.
Độ tin cậy 96%Sắp ra mắt K/DA Firestarter Ahri, Evelynn và Kai'Sa; K/DA Firestarter Ignition Akali; K/DA Hitmaker Evelynn; Kog'Maw Baron Cổ Điển - Hàng Hiệu; cùng hai đa sắc Gragas Fan Âm Nhạc (FIRESTARTER) và Kog'Maw Baron Cổ Điển - Hàng Hiệu (Tươi Sáng).
Độ tin cậy 96%Sửa tương tác tướng và âm thanh Chế Độ Khán Giả.
Độ tin cậy 96%