Tăng năng lượng theo cấp.
Độ tin cậy 96%Bạn nhận nhiều năng lượng hơn mỗi khi lên cấp.
Azir có nhiều năng lượng hơn khi lên cấp.
Xem các thay đổi mới nhất về tướng, trang bị, ngọc, phép bổ trợ, nâng cấp và hệ thống tại một nơi.
145 thay đổi
Tăng năng lượng theo cấp.
Độ tin cậy 96%Bạn nhận nhiều năng lượng hơn mỗi khi lên cấp.
Azir có nhiều năng lượng hơn khi lên cấp.
Giảm tỉ lệ Thiện Xạ, tăng sát thương Q ở cấp cao.
Độ tin cậy 96%Nâng Q cho thêm sát thương, nhưng các chỉ số chí mạng đóng góp ít hơn vào Thiện Xạ.
Thiện Xạ yếu hơn, còn Q cấp cao mạnh hơn.
Giảm hồi chiêu Q ở cấp tối đa.
Độ tin cậy 96%Nâng tối đa Q để dùng lại sớm hơn một giây.
Darius dùng Q cấp tối đa thường xuyên hơn.
Giảm máu khởi đầu và SMCK theo cấp.
Độ tin cậy 96%Bạn có ít máu đầu trận và nhận ít SMCK hơn mỗi cấp.
Jinx mỏng hơn đầu trận và tăng ít sát thương hơn theo cấp.
W hồi lâu hơn, R giảm sát thương cơ bản; E không còn duy trì lộ diện lên kẻ địch tàng hình sau khi trúng chiêu.
Độ tin cậy 96%Dùng W cẩn thận hơn; cả cú đá lẫn va chạm R đều giảm sát thương cơ bản.
Có thêm thời gian phản công sau W; tàng hình sau khi trúng E không còn khiến bạn tiếp tục bị lộ.
Điều chỉnh năng lượng theo cấp, hoàn năng lượng và hồi chiêu Q cùng tích trữ W; tăng sát thương và tỉ lệ E.
Độ tin cậy 96%W tốn nhiều năng lượng hơn; E mạnh hơn, nhất là khi có SMPT.
Locke tăng ít năng lượng theo cấp hơn, nhưng E mạnh hơn và ngưỡng tích trữ W thay đổi.
Tăng sát thương cơ bản E và sát thương chí mạng R.
Độ tin cậy 96%E mạnh hơn; sát thương chí mạng cộng thêm đóng góp nhiều hơn vào chí mạng R.
E và các đợt R chí mạng của Miss Fortune gây nhiều sát thương hơn.
Giảm sát thương W dạng báo và tốc độ đánh từ E; mũi lao Q ở tầm tối đa không còn xuyên khiên phép.
Độ tin cậy 96%W dạng báo yếu hơn và E cho ít tốc độ đánh hơn.
Khiên phép đã chặn đúng mũi lao Q ở tầm tối đa.
Tăng sát thương tối đa R ở mọi cấp.
Độ tin cậy 96%Chiêu cuối tích đầy có tiềm năng sát thương cao hơn.
Cần thoát khỏi vùng R vì sát thương tối đa đã tăng.
Tăng tỉ lệ SMPT của Q và W.
Độ tin cậy 96%SMPT bổ sung nhiều sát thương hơn cho cả Q lẫn W.
Sát thương Q–W của Orianna tăng mạnh hơn theo SMPT.
Giảm sát thương cơ bản Q ở mọi cấp.
Độ tin cậy 96%Q gây ít sát thương hơn, còn tỉ lệ SMCK cộng thêm không đổi.
Q của Qiyana gây ít sát thương cơ bản hơn khi trúng.
W cho ít giáp hơn và giảm tỉ lệ theo cả hai chỉ số phòng thủ.
Độ tin cậy 96%W bảo vệ kém hơn, nhất là khi chỉ số phòng thủ cao.
Rammus kém chống chịu hơn trong lúc bật W.
Tăng tốc độ di chuyển Q và tỉ lệ SMPT W; điều chỉnh sát thương cộng thêm Dòng Chảy theo hướng có lợi cho cấp cao.
Độ tin cậy 96%Q giúp đổi vị trí nhanh hơn; Dòng Chảy cấp cao cho thêm sát thương.
Ryze nhanh hơn nhờ Q và tăng tiến tốt hơn về sau.
Tăng máu theo cấp và mức khuếch đại sát thương khi lao R; sửa mô tả.
Độ tin cậy 96%Bạn nhận nhiều máu hơn mỗi cấp và lao R lâu giúp tăng thêm sát thương.
Sion lao lâu nguy hiểm hơn và nhận nhiều máu hơn từ cấp độ.
Tăng sát thương và tỉ lệ SMPT E, gồm vụ nổ đá mạnh hơn và 225% sát thương lên quái.
Độ tin cậy 96%E gây nhiều sát thương hơn lên tướng và quái.
Đi qua vùng E và kích nổ đá sẽ chịu nhiều sát thương hơn.
Q, E và R nay hoạt động qua đồng minh không thể bị chọn làm mục tiêu; mô tả E nêu rõ chiêu không thi triển từ đồng minh trong trạng thái Biến Mất (Vanished).
Độ tin cậy 96%Q cho ít tốc độ đánh hơn trước cấp tối đa.
Độ tin cậy 96%Q cấp thấp cho lượng tốc độ đánh bùng nổ nhỏ hơn.
Tristana đánh chậm hơn trong thời gian Q đầu trận.
R nay làm lộ diện đơn vị không thể bị chọn làm mục tiêu.
Độ tin cậy 96%R làm lộ diện đơn vị dù chúng không thể bị chọn làm mục tiêu.
R vẫn làm lộ diện bạn ngay cả khi bạn không thể bị chọn làm mục tiêu.
Q được lợi nhiều hơn khi tích lực; điều chỉnh hiệu ứng cơ bản và tỉ lệ W.
Độ tin cậy 96%Tích lực Q quan trọng hơn với sát thương và hiệu ứng cường hóa W.
Mũi tên tích đầy được khuếch đại nhiều hơn, nhưng nhiều giá trị cơ bản W giảm.
Tăng sát thương và tỉ lệ SMPT nội tại; giảm hồi chiêu Q.
Độ tin cậy 96%Nội tại gây nhiều sát thương hơn và được lợi nhiều hơn từ SMPT; Q dùng lại sớm hơn.
Kích hoạt nội tại Vel'Koz sẽ đau hơn, và hắn có thể dùng Q thường xuyên hơn.
Giảm tốc độ di chuyển, độ mạnh và thời gian lá chắn Q.
Độ tin cậy 96%Bạn di chuyển chậm hơn; Q hấp thụ ít sát thương hơn với tỉ lệ SMPT thấp hơn và lá chắn hết sớm hơn.
Viktor chậm hơn; lá chắn Q bảo vệ kém hơn và tồn tại ngắn hơn.
Tăng hồi máu cơ bản, giảm giáp nội tại ban đầu.
Độ tin cậy 96%Bạn hồi nhiều máu hơn nhưng nhận ít giáp nội tại hơn đầu trận.
Ngộ Không có ít giáp nội tại đầu trận hơn nhưng hồi phục giữa các pha trao đổi tốt hơn.
Tăng tỉ lệ SMCK cộng thêm Q và tốc độ đánh E từ các nguồn cộng thêm vĩnh viễn.
Độ tin cậy 96%Tốc độ đánh vĩnh viễn và SMCK cộng thêm đóng góp nhiều hơn vào bộ kỹ năng.
Khả năng tăng tiến sát thương và tốc độ đánh từ trang bị của Xin Zhao tốt hơn.
Giảm tỉ lệ SMCK Q.
Độ tin cậy 96%SMCK đóng góp ít sát thương hơn cho Q.
Q của Yone gây ít sát thương theo SMCK hơn.
W hồi hạt giống nhanh hơn trước cấp tối đa.
Độ tin cậy 96%Có hạt giống thường xuyên hơn để tạo cây.
Zyra bổ sung hạt giống nhanh hơn ở cấp W thấp.
Sửa lỗi Q của Zaahen không hoàn tất khi hắn vào trạng thái hồi sinh giữa đòn đánh.
Độ tin cậy 96%Sửa lỗi Zoe nhận Trừng Phạt 1000 sát thương từ vật phẩm lính rơi sớm hơn dự kiến.
Độ tin cậy 96%Giảm Sát Lực và sát thương Kíp Nổ Định Hình; thời gian giữ Phá Hủy tăng từ 90 lên 25000 giây.
Độ tin cậy 96%Bạn có nhiều thời gian hơn để dùng Phá Hủy, nhưng sát thương trực tiếp giảm.
Lưỡi Hái Công Phá yếu hơn, nhưng người dùng có thể giữ phần sát thương thêm lên mục tiêu trên bản đồ lâu hơn.
Cận chiến nhận nhiều SMCK cộng thêm ban đầu hơn; đánh xa nhận ít hơn cả ban đầu lẫn mỗi cộng dồn.
Độ tin cậy 96%Nguyệt Quế Cao Ngạo có lợi hơn cho cận chiến, và cho đánh xa ít SMCK mỗi cộng dồn hơn.
Kiểm tra người dùng Nguyệt Quế Cao Ngạo là cận chiến hay đánh xa: lượng chỉ số cộng thêm đã khác nhau.
Sửa lỗi bộ đếm hồi chiêu Rìu Đại Mãng Xà không hiển thị sau khi dùng.
Độ tin cậy 96%Tổng giá tăng 100 vàng.
Độ tin cậy 96%Cần thêm 100 vàng để hoàn thành đôi giày này.
Trang bị tốn thêm vàng để hoàn thành; không có thay đổi chỉ số được liệt kê.
Hồi năng lượng cơ bản cho nhiều SMPT hơn.
Độ tin cậy 96%Đầu tư hồi năng lượng đem lại nhiều SMPT hơn.
Người dùng Lõi Bình Minh nhận nhiều SMPT hơn từ hồi năng lượng cơ bản cộng thêm.
Sửa lỗi Mưa Kiếm không kích hoạt sau khi tái tạo đòn đánh nếu đòn đánh đầu tiên bị hủy.
Độ tin cậy 96%Sửa lỗi hiệu ứng niệm Dịch Chuyển hiện cho địch khi dùng trong bụi.
Độ tin cậy 96%E có thêm tỉ lệ SMPT 75%.
Độ tin cậy 96%SMPT nay tăng sát thương E.
E của Lee Sin SMPT có thể gây thêm sát thương.
Tăng tỉ lệ SMPT Q và R.
Độ tin cậy 96%SMPT bổ sung nhiều sát thương hơn cho cả hai chiêu.
Q và R của Miss Fortune SMPT mạnh hơn.
Giảm hồi chiêu bẫy và kỹ năng dạng báo.
Độ tin cậy 96%Bạn đặt bẫy và xoay vòng kỹ năng dạng báo thường xuyên hơn.
Đề phòng bẫy và kỹ năng dạng báo được dùng thường xuyên hơn.
E có thêm tỉ lệ SMPT và giảm hồi chiêu.
Độ tin cậy 96%Bạn dùng E thường xuyên hơn; SMPT nay bổ sung sát thương.
E sẵn sàng thường xuyên hơn và tăng tiến theo SMPT.
Tăng tỉ lệ SMCK cộng thêm R và giảm hồi chiêu.
Độ tin cậy 96%Chiêu cuối tăng tiến tốt hơn theo SMCK cộng thêm và hồi sớm hơn.
Yone đe dọa bằng R mạnh hơn và thường xuyên hơn.
Giảm tỉ lệ SMCK Q và tỉ lệ SMCK cộng thêm mỗi cộng dồn R.
Độ tin cậy 96%SMCK đóng góp ít hơn vào Q và sát thương R từ cộng dồn.
Sát thương theo SMCK được liệt kê của Bel'Veth giảm.
Q choáng ngắn hơn; E tích đầy tăng mạnh tỉ lệ SMPT.
Độ tin cậy 96%E SMPT mạnh hơn, nhưng Q cho bạn ít thời gian nối combo hơn.
Bạn hết choáng Q sớm hơn, nhưng E tích đầy nguy hiểm hơn khi có SMPT.
Kén Nhện hồi lâu hơn; tăng số nhện con thay cho tăng sát thương nhện cũ.
Độ tin cậy 96%Có nhiều nhện con hơn, nhưng cần chọn thời điểm dùng Kén Nhện kỹ hơn.
Có thêm khoảng trống sau Kén Nhện, nhưng Elise có nhiều nhện con hơn.
Tăng tỉ lệ SMCK cộng thêm R và giảm hồi chiêu.
Độ tin cậy 96%SMCK cộng thêm giúp chiêu cuối mạnh và dùng thường xuyên hơn.
Đề phòng các loạt R theo SMCK mạnh và thường xuyên hơn.
Giảm tỉ lệ SMCK cộng thêm nội tại; Q có thêm tỉ lệ SMPT.
Độ tin cậy 96%SMCK đóng góp ít hơn vào điểm yếu; SMPT nay đóng góp vào Q.
Điểm yếu của Fiora có tỉ lệ SMCK thấp hơn, nhưng SMPT nay tăng sức mạnh Q.
Lá chắn nội tại W yếu hơn; khiêu khích W và hất tung R ngắn hơn.
Độ tin cậy 96%Bạn có ít lá chắn và thời gian khống chế ngắn hơn.
Bạn lấy lại quyền điều khiển sớm hơn sau W tích đầy hoặc R của Galio.
Tăng tỉ lệ SMPT hồi máu W và giảm hồi chiêu; R cũng hồi sớm hơn.
Độ tin cậy 96%Bạn có thể giải hiệu ứng và hồi máu bằng W thường xuyên hơn, cũng như dùng R nhiều hơn.
Gangplank dùng lại W và R sớm hơn.
Tốc độ di chuyển Quá Khích gấp đôi nhưng thời gian còn một nửa; R tăng tỉ lệ SMPT.
Độ tin cậy 96%Quá Khích cho bùng nổ tốc độ mạnh hơn nhưng ngắn hơn.
Gnar tăng tốc mạnh hơn nhưng hiệu ứng hết sớm hơn.
Tích tiến trình biến hình nhanh hơn.
Độ tin cậy 96%Bạn có thể biến hình sớm hơn.
Kayn có thể đạt dạng biến hình sớm hơn.
R có tỉ lệ hiệu ứng đòn đánh cố định 25% và tăng tỉ lệ SMPT mỗi dao.
Độ tin cậy 96%SMPT đóng góp nhiều hơn cho từng dao; hiệu quả hiệu ứng đòn đánh nay bằng nhau ở mọi cấp R.
R nhiều SMPT mạnh hơn; hiệu quả hiệu ứng đòn đánh cố định ở mọi cấp.
W chứa tối đa 6 cộng dồn Bọ Hư Không.
Độ tin cậy 96%Bạn có thể dự trữ nhiều cộng dồn Bọ Hư Không hơn.
Malzahar có thể giữ nhiều Bọ Hư Không dự phòng hơn.
Q tăng tỉ lệ SMPT nhưng hồi lâu hơn; hồi chiêu R cấp đầu cũng tăng.
Độ tin cậy 96%Q mạnh hơn với SMPT, nhưng cần tính thời điểm Q và R cấp đầu cẩn thận hơn.
Milio chờ lâu hơn để dùng lại Q và R cấp thấp.
Tăng hồi chiêu Q và E.
Độ tin cậy 96%Cần chọn thời điểm trói và khiên đen kỹ hơn.
Có thêm khoảng trống sau khi Morgana dùng Q hoặc E.
W thường và cường hóa đều đạt tỉ lệ SMPT 120%.
Độ tin cậy 96%SMPT đóng góp nhiều hơn vào cả hai dạng W.
Tiếng gầm W của Rengar SMPT nguy hiểm hơn.
Tăng hồi chiêu W và R.
Độ tin cậy 96%Bạn phải chờ lâu hơn để dùng lại W và R.
Renata ít cơ hội cứu đồng minh hoặc lật giao tranh bằng R hơn.
Tăng tỉ lệ SMCK cộng thêm Q và tỉ lệ SMPT W; giảm hồi chiêu W.
Độ tin cậy 96%Chỉ số tấn công đóng góp nhiều sát thương hơn; W sẵn sàng thường xuyên hơn.
Q và W của Skarner có thể mạnh hơn; W dùng lại sớm hơn.
Tăng tỉ lệ SMCK sát thương ban đầu và theo thời gian của E.
Độ tin cậy 96%SMCK đóng góp nhiều hơn vào cả hai phần sát thương độc.
Đòn đánh độc của Teemo SMCK gây nhiều sát thương hơn.
W áp dụng hiệu ứng đòn đánh với 75% hiệu quả.
Độ tin cậy 96%Hiệu ứng đòn đánh đóng góp nhiều hơn khi bật W.
W của Urgot có thể áp dụng sát thương hiệu ứng đòn đánh mạnh hơn.
W cho ít sức mạnh hồi máu và lá chắn hơn.
Độ tin cậy 96%Mức khuếch đại hồi máu và lá chắn khi bám vào giảm.
W của Yuumi khuếch đại hỗ trợ ít hơn.
SMCK cộng thêm nội tại mỗi cộng dồn cố định 1%.
Độ tin cậy 96%Cộng dồn nội tại không còn cho phần trăm cao hơn về sau.
Cộng dồn nội tại của Zaahen về sau cho ít SMCK cộng thêm hơn.
Hồi phục tăng từ 4% lên 20% máu tối đa.
Độ tin cậy 96%Hiệu ứng hồi phục được liệt kê trả lại nhiều máu hơn hẳn.
Giáp Gia Tốc Hóa Cuồng có thể hồi một lượng máu lớn hơn.
Tầm lướt tối đa tăng lên 900.
Độ tin cậy 96%Kích hoạt có thể đưa bạn đi xa hơn.
Người dùng Cung Phong Linh có thể áp sát hoặc rời xa hơn.
Hiệu ứng hồi sớm hơn, cho tăng tốc mạnh hơn nhưng ngắn hơn.
Độ tin cậy 96%Bạn có bùng nổ tốc độ mạnh hơn với ít thời gian chờ hơn.
Tăng tốc mạnh hơn nhưng kết thúc sau 1 giây.
Mức giảm hồi chiêu còn lại giảm còn 15%.
Độ tin cậy 96%Trang bị giảm ít thời gian hồi chiêu còn lại hơn.
Kỹ năng của người dùng được rút ngắn ít thời gian hồi còn lại hơn.
Mỗi đòn đánh giảm ít hồi chiêu hơn, nhưng có ba đòn cường hóa thay vì hai.
Độ tin cậy 96%Bạn cần nhiều đòn cường hóa hơn để dùng hết chuỗi.
Hiệu ứng kéo dài qua nhiều đòn hơn, nhưng giảm hồi chiêu ít hơn mỗi lần.
Thời gian cần ở ngoài giao tranh để nhận lá chắn tăng lên 5 giây.
Độ tin cậy 96%Bạn cần ở ngoài giao tranh lâu hơn để nhận hiệu ứng.
Địch cần ngừng giao tranh lâu hơn để nhận hiệu ứng.
Hồi chiêu giảm còn 10 giây.
Độ tin cậy 96%Bạn dùng Thế Chỗ thường xuyên hơn.
Thời gian giữa các lần dùng Thế Chỗ ngắn hơn.
Hồi chiêu giảm còn 8 giây.
Độ tin cậy 96%Dòng Chảy Sắc Màu sẵn sàng thường xuyên hơn.
Hiệu ứng có thể kích hoạt thường xuyên hơn.
Hồi chiêu tăng lên 6 giây.
Độ tin cậy 96%Thời gian giữa các lần kích hoạt dài hơn.
Địch không thể kích hoạt hiệu ứng thường xuyên như trước.
Tăng hồi máu ở cả hai giá trị được liệt kê.
Độ tin cậy 96%Hiệu ứng hồi nhiều máu hơn.
Nâng cấp này hồi máu mạnh hơn.
Hiệu quả hiệu ứng đòn đánh đổi từ 40/50/60% thành 40/45/50%.
Độ tin cậy 96%Hiệu ứng đòn đánh yếu hơn ở hai giá trị bị giảm.
Sát thương hiệu ứng đòn đánh giảm ở hai giá trị thay đổi.
Cả hai số lần tích trữ được liệt kê đều gấp đôi.
Độ tin cậy 96%Bạn có nhiều lần sử dụng dự trữ hơn.
Địch có thể tích trữ nhiều lần sử dụng hơn.
Số ong ban đầu tăng từ 2/4/6 lên 3/6/9.
Độ tin cậy 96%Bạn bắt đầu với nhiều ong hơn.
Địch bắt đầu với đàn ong đông hơn.
Sức mạnh đơn vị triệu hồi tăng từ 40/55 lên 55/70.
Độ tin cậy 96%Đơn vị triệu hồi của bạn mạnh hơn.
Đơn vị triệu hồi của địch nguy hiểm hơn.
Số lần hồi sinh tối đa giảm từ 1/2/3 còn 0/1/2.
Độ tin cậy 96%Bạn có ít hơn một lần hồi sinh để dựa vào.
Địch có ít cơ hội trở lại sau khi chết hơn.
Khuếch đại chỉ số trang bị tăng lên 60%.
Độ tin cậy 96%Chỉ số trang bị của bạn được tăng mạnh hơn.
Chỉ số trang bị khuếch đại của địch cao hơn.
Khuếch đại sát thương tăng từ 25/35% lên 35/45%.
Độ tin cậy 96%Nâng cấp khuếch đại nhiều sát thương hơn.
Sát thương của đòn đánh hoặc kỹ năng chịu ảnh hưởng được khuếch đại nhiều hơn.
Giảm sát thương cơ bản và tỉ lệ SMCK; tăng hồi chiêu.
Độ tin cậy 96%Cung Ánh Sáng gây ít sát thương hơn và kích hoạt thưa hơn.
Sát thương thấp hơn và thời gian giữa các lần kích hoạt dài hơn.
Dùng kỹ năng nhận lá chắn theo năng lượng tiêu hao.
Độ tin cậy 96%Kỹ năng tốn nhiều năng lượng tạo lá chắn lớn hơn.
Kẻ địch này nhận lá chắn mỗi lần dùng kỹ năng.
Một kỹ năng được chỉ định tích cộng dồn tốc độ đánh.
Độ tin cậy 96%Dùng kỹ năng được chỉ định để tích tốc độ đánh.
Kẻ địch tăng tốc độ đánh bằng cách dùng lặp lại kỹ năng được chỉ định.
Tham gia hạ gục tướng tạo trái hồi máu cho đội.
Độ tin cậy 96%Nhặt trái hoặc để lại cho đồng minh cần hồi máu.
Hạ gục của địch có thể để lại trái hồi máu cho đội chúng.
Máu cộng thêm từ trang bị chuyển thành Sát Lực.
Độ tin cậy 96%Máu từ trang bị cho Sát Lực thay vì máu cộng thêm.
Đừng mặc định trang bị máu vẫn cho kẻ địch này độ chống chịu như thường.
Đánh ở tầm tối đa gây thêm sát thương.
Độ tin cậy 96%Giữ tầm đánh tối đa để kích hoạt sát thương thêm.
Đòn đánh tầm tối đa của địch nguy hiểm hơn.
Máu cộng thêm cũng cho SMPT.
Độ tin cậy 96%Máu cộng thêm nay đóng góp vào sát thương kỹ năng của bạn.
Đầu tư máu cũng có thể tăng SMPT cho kẻ địch này.
Tướng địch ở gần cho chỉ số phòng thủ và tốc độ đánh.
Độ tin cậy 96%Càng bị nhiều kẻ địch bao quanh, bạn càng nhận nhiều chỉ số.
Bao vây kẻ địch này cũng tăng chỉ số chiến đấu của chúng.
Năng lượng từ trang bị chuyển thành SMPT.
Độ tin cậy 96%Trang bị năng lượng cho SMPT thay vì năng lượng.
Trang bị nhiều năng lượng có thể thành nguồn SMPT cho kẻ địch này.
Lá chắn của bạn cũng cho tốc độ di chuyển.
Độ tin cậy 96%Tạo lá chắn để giúp đồng minh vừa sống sót vừa đổi vị trí.
Kẻ địch có lá chắn có thể di chuyển nhanh hơn.
Nhận 50 điểm hồi chiêu cuối.
Độ tin cậy 96%Chiêu cuối được hưởng thêm điểm hồi.
Hãy lưu ý rằng chiêu cuối của đối thủ hồi nhanh hơn.
Tham gia hạ gục rút ngắn một phần hồi chiêu cuối còn lại.
Độ tin cậy 96%Liên tục tham gia hạ gục để chiêu cuối sẵn sàng sớm hơn.
Một lần tham gia hạ gục có thể rút ngắn thời gian chờ chiêu cuối của địch.
Dùng kỹ năng cường hóa đòn đánh kế tiếp bằng sát thương theo giáp.
Độ tin cậy 96%Đánh sau khi dùng chiêu để tận dụng giáp vào tấn công.
Đầu tư giáp cũng tăng sức mạnh đòn đánh cường hóa của kẻ địch này.
Kỹ năng có thể phóng tổ ong nổ gây làm chậm và áp dụng hiệu ứng đòn đánh.
Độ tin cậy 96%Kỹ năng có thể truyền thêm hiệu ứng đòn đánh qua tổ ong.
Cẩn thận sát thương và làm chậm thêm từ tổ ong thỉnh thoảng xuất hiện.
Nhận phép bổ trợ thổi kèn có thể tích lực.
Độ tin cậy 96%Tích lực tiếng kèn để gây sát thương và đẩy lùi kẻ địch.
Tiếng kèn vừa gây sát thương vừa có thể đẩy bạn đi.
Kỹ năng được chỉ định đánh dấu tướng địch; tiêu thụ dấu ấn gây thêm sát thương và giảm hồi chiêu kỹ năng đó.
Độ tin cậy 96%Tiêu thụ dấu ấn để gây thêm sát thương và dùng lại kỹ năng sớm hơn.
Sau khi tiêu thụ dấu ấn, kẻ địch có thể dùng lại chính kỹ năng đó sớm hơn.
Gây sát thương tướng địch bằng hai kỹ năng khác nhau liên tiếp trong thời gian ngắn tăng năng lượng vĩnh viễn và gây thêm sát thương.
Độ tin cậy 96%Nhanh chóng gây sát thương tướng địch bằng hai kỹ năng khác nhau.
Hai kỹ năng khác nhau trúng có thể kích hoạt sát thương thêm và tăng tiến vĩnh viễn.
Hồi máu và tạo lá chắn cho đồng minh tích bướm để gây thêm sát thương.
Độ tin cậy 96%Tích bướm bằng cách hỗ trợ đồng minh, rồi gây sát thương kẻ địch.
Hỗ trợ địch có thể biến bướm tích trữ thành sát thương.
Nhận phép bổ trợ cho phép cưỡi tên lửa lao vào kẻ địch.
Độ tin cậy 96%Dùng tên lửa lao vào kẻ địch.
Đề phòng pha mở giao tranh bằng tên lửa.
Nhận chỉ số tấn công đổi lấy tốc độ di chuyển; tham gia hạ gục và tử vong thay đổi hiệu ứng.
Độ tin cậy 96%Tham gia hạ gục tăng cả chỉ số tấn công lẫn mức giảm tốc độ di chuyển.
Kẻ địch càng tham gia hạ gục nhiều càng mạnh hơn, nhưng cũng chậm hơn.
Chiêu cuối có thể chí mạng.
Độ tin cậy 96%Tỉ lệ chí mạng nay có thể có lợi cho chiêu cuối.
Sát thương chiêu cuối có thể tăng vọt khi chí mạng.
Một kỹ năng được chỉ định đẩy bạn lùi khi tung ra.
Độ tin cậy 96%Tính toán vị trí theo lực giật lùi của kỹ năng.
Tung kỹ năng cũng làm kẻ địch đổi vị trí.
Máu thấp kích hoạt đẩy lùi kẻ địch và hồi máu đồng minh.
Độ tin cậy 96%Hiệu ứng khi máu thấp có thể giúp đội bạn có thêm khoảng trống để ổn định lại.
Ép kẻ địch này xuống máu thấp có thể kích hoạt đẩy lùi và hồi máu đội.
Cứ 10 giây, một đòn đánh gây thêm sát thương và hồi máu cho bạn.
Độ tin cậy 96%Tận dụng đòn đánh cường hóa định kỳ để gây sát thương và trụ lại.
Đòn đánh cường hóa có thể hồi máu cho kẻ địch này.
Máu càng thấp càng nhận nhiều SMCK, SMPT và hút máu.
Độ tin cậy 96%Máu thấp tăng chỉ số tấn công và hút máu.
Kẻ địch này nguy hiểm hơn khi máu giảm.
Năm lần đánh hoặc dùng chiêu trúng tướng địch kích hoạt hồi máu và sát thương thêm.
Độ tin cậy 96%Liên tục đánh trúng để đạt ngưỡng năm lần.
Các lần trúng liên tục có thể giúp địch hồi máu và dồn sát thương bất ngờ.
Đánh sau khi dùng chiêu cho sát thương thêm và bùng nổ tốc độ di chuyển.
Độ tin cậy 96%Đan xen đòn đánh giữa kỹ năng để tăng sát thương và cơ động.
Đòn đánh nối tiếp có thể giúp kẻ địch đổi vị trí nhanh.
SMCK từ trang bị chuyển thành tốc độ đánh.
Độ tin cậy 96%Trang bị SMCK nay tăng tốc độ đánh thay thế.
Trang bị nhiều SMCK không cho kẻ địch này lượng SMCK như thường.
Gió Giật của Quyền Trượng Bão Tố nổ diện rộng và áp dụng Gió Giật lần hai.
Độ tin cậy 96%Kích hoạt Gió Giật để lan sát thương và dấu ấn thứ hai.
Kẻ địch ở gần có thể bị cuốn vào vụ nổ diện rộng Gió Giật.
Trang bị huyền thoại đầu tiên tăng chỉ số mỗi lần tham gia hạ gục.
Độ tin cậy 96%Trang bị huyền thoại đầu tiên mua sẽ tăng tiến qua các lần tham gia hạ gục.
Trang bị huyền thoại đầu tiên của địch có thể mạnh dần theo thời gian.
Phần lớn tốc độ đánh chuyển thành sát thương chí mạng.
Độ tin cậy 96%Đầu tư tốc độ đánh nay tăng sát thương chí mạng.
Đòn chí mạng sẽ mạnh hơn thay vì nhận tốc độ đánh như thường.
Đòn đánh sau kỹ năng nảy; nảy trúng tướng hoàn thành nhiệm vụ để thêm lần nảy và SMCK.
Độ tin cậy 96%Dùng đòn đánh nảy trúng tướng để hoàn thành nhiệm vụ.
Đồng minh ở gần có thể thành mục tiêu nảy thêm.
Một kỹ năng hồi máu hoặc tạo lá chắn được chỉ định cũng tác động lên đồng minh ở gần.
Độ tin cậy 96%Đứng gần đồng minh để lan hiệu ứng hỗ trợ được chỉ định.
Một chiêu hỗ trợ có thể bảo vệ nhiều kẻ địch ở gần.
Dùng R cho máu và vùng làm chậm lớn dần qua các lần tham gia hạ gục.
Độ tin cậy 96%Dùng chiêu cuối để tăng chống chịu và kiểm soát khu vực gần.
Tham gia hạ gục tăng cả máu cộng thêm lẫn kích thước vùng làm chậm của địch.
Ba đòn đánh lên tướng địch kích hoạt sát thương bùng nổ và tốc độ đánh.
Độ tin cậy 96%Tập trung đánh tướng địch đủ ba lần để kích hoạt hiệu ứng.
Đòn đánh thứ ba có thể mở ra khoảng thời gian đánh nối tiếp mạnh hơn.
Nhận bất tử 5 giây, nhưng phải tham gia hạ gục để sống sót sau đó.
Độ tin cậy 96%Kiếm một lần tham gia hạ gục trong năm giây.
Ngăn địch tham gia hạ gục trong hiệu ứng để hình phạt xảy ra.
Đã loại khỏi ARAM: Hỗn Loạn.
Độ tin cậy 96%Đã loại khỏi ARAM: Hỗn Loạn.
Độ tin cậy 96%Đã loại khỏi ARAM: Hỗn Loạn.
Độ tin cậy 96%Đã loại khỏi ARAM: Hỗn Loạn.
Độ tin cậy 96%Đã loại khỏi ARAM: Hỗn Loạn.
Độ tin cậy 96%Đã loại khỏi ARAM: Hỗn Loạn.
Độ tin cậy 96%Đã loại khỏi ARAM: Hỗn Loạn.
Độ tin cậy 96%Đã loại khỏi ARAM: Hỗn Loạn.
Độ tin cậy 96%Đã loại khỏi ARAM: Hỗn Loạn.
Độ tin cậy 96%Đã loại khỏi ARAM: Hỗn Loạn.
Độ tin cậy 96%Đã loại khỏi ARAM: Hỗn Loạn.
Độ tin cậy 96%Đã loại khỏi ARAM: Hỗn Loạn.
Độ tin cậy 96%Đã loại khỏi ARAM: Hỗn Loạn.
Độ tin cậy 96%Nghệ Sĩ Chính thêm luật và nhạc riêng của từng ban nhạc, cùng nhiệm vụ tiến trình và giới hạn bản đồ tạm thời.
Độ tin cậy 96%Mordekaiser Cổ Điển có kỹ năng tốn máu, lá chắn tạo từ sát thương và hồn ma điều khiển được.
Độ tin cậy 96%Quản lý lượng máu tiêu hao và tạo lá chắn; tướng trúng lời nguyền chết có thể cho bạn hồn ma.
Mục tiêu cô lập nhận thêm sát thương Q; chết dưới R có thể cho Mordekaiser hồn ma của bạn.
Yorick Cổ Điển có ba loại ma và bản sao đồng minh có thể giúp hồi sinh tạm thời.
Độ tin cậy 96%Các đơn vị triệu hồi đang tồn tại tăng sức mạnh cho bạn; R giúp đồng minh tiếp tục chiến đấu sau khi chết.
Ma Đói từ E đánh sẽ hồi máu Yorick; R có thể hồi sinh đồng minh tạm thời.
Hecarim Cổ Điển có SMCK theo tốc độ, hồi phục diện rộng và pha lao gây hoảng sợ.
Độ tin cậy 96%Q trúng giảm hồi chiêu lần sau; tận dụng tốc độ di chuyển để nhận SMCK.
Pha lao có thể đẩy lùi mục tiêu; R gây hoảng sợ kẻ địch ở gần khi kết thúc.
Lucian Cổ Điển có tầm đánh 550, bắn đôi và lướt xóa làm chậm.
Độ tin cậy 96%Đan xen kỹ năng và bắn đôi; E chỉ làm mới hồi chiêu khi hạ gục tướng trong R.
E xóa làm chậm nhưng không tái tạo đòn đánh thường.
Hồi chiêu nội tại giảm theo mốc cấp độ; sửa đường viền mô hình.
Độ tin cậy 96%Hồi chiêu hồi sinh ngắn hơn ở cấp 6, 11 và 16.
Hồi sinh của Aatrox có thể sẵn sàng sớm hơn về cuối trận.
Giảm máu và hồi phục cơ bản; kháng hiệu ứng nội tại cộng dồn theo phép nhân với trang bị.
Độ tin cậy 96%Bạn trụ đường kém hơn đầu trận; các nguồn kháng hiệu ứng không còn cộng thẳng.
Irelia kém chống chịu đầu trận và nhận ít kháng hiệu ứng tổng hợp hơn từ trang bị.
Tăng sát thương Q và hồi máu Kinh Mantra; điều chỉnh sát thương và tốc độ di chuyển W.
Độ tin cậy 96%Q mạnh hơn cả sát thương lẫn hồi máu; W mạnh hơn đầu trận nhưng giảm sát thương ở cấp cuối.
Karma gây áp lực Q mạnh hơn và W đầu trận tốt hơn.
Q tăng sát thương và thời gian câm lặng ở cấp cao; R tăng tỉ lệ SMPT.
Độ tin cậy 96%Nâng Q cho thêm sát thương và câm lặng lâu hơn sau cấp đầu.
Q cấp cao khiến bạn câm lặng lâu hơn; SMPT đóng góp nhiều hơn vào sát thương R.
Sửa lỗi vệt hiệu ứng Q của Rammus tồn tại quá lâu sau khi trúng đơn vị địch hoặc kỹ năng kết thúc.
Độ tin cậy 96%Sửa lỗi dạng Valor từ R của Quinn không được gắn nhãn là tướng.
Độ tin cậy 96%Sửa lỗi R của Zilean xóa bùa Baron Chi Viện khi hồi sinh tướng.
Độ tin cậy 96%Sửa lỗi E của Sivir không chặn Q của Ezreal.
Độ tin cậy 96%Tăng tỉ lệ chí mạng và chuyển đổi máu tối đa thành SMCK.
Độ tin cậy 96%Máu tối đa cho nhiều SMCK cộng thêm hơn qua Trường Thương Atma.
Người dùng Atma nhiều máu nhận thêm sức tấn công.
Sửa lỗi Giáp Thiên Nhiên dùng biểu tượng hiện đại trong trận thay vì biểu tượng Cổ Điển.
Độ tin cậy 96%Sửa lỗi giảm hồi chiêu Dữ Dội cộng dồn khi sở hữu nhiều Gậy Hung Ác.
Độ tin cậy 96%Mỗi giờ được tải tối đa 10 bản xem lại, bao gồm trận của bản thân, bạn bè và người chơi khác.
Độ tin cậy 96%Đồng bộ thời điểm xoay tua cửa hàng trong 26.21; ưu đãi cá nhân hóa dự kiến cho 26.22.
Độ tin cậy 96%Trình khởi chạy nay yêu cầu SSE4.2, nâng cấu hình AMD tối thiểu.
Độ tin cậy 96%Đổi âm thanh chiêu cuối Briar, Kled và Sion đối phương sang âm thanh trang phục mặc định để rõ ràng hơn.
Độ tin cậy 96%