Tên hiển thị + #NA1
Kled

Kled Trang bị cho Top, Bản vá 16.16

Bậc 3
Con thú cưỡi tin cẩn của Kled, Skaarl, sẽ chịu sát thương thay hắn. Khi thanh máu Skaarl cạn kiệt, Kled sẽ xuống đi bộ.<br><br>Trong lúc đi bộ, kỹ năng của Kled thay đổi và hắn gây ít sát thương lên tướng hơn. Kled có thể hồi lại can đảm cho Skaarl bằng cách chiến đấu chống kẻ thù. Khi có đủ can đảm, Kled có lại Skaarl với một phần lượng máu gốc.
Dây Thừng Bẫy GấuQ
Khuynh Hướng Bạo LựcW
Cưỡi Ngựa Đấu ThươngE
XUNG PHONGGGG!!!R
Tóm tắt bình luận của người dùng
Beta
Sử dụng Q2 để cấu rỉa khi đối đầu với Darius và chọn ngọc Deathfire Touch. Lên Kiếm Doran, Rìu Mãng Xà và Trái Tim Khổng Thần khi đối đầu với Darius. Sử dụng Quyền Năng Bất Diệt khi đối đầu với Riven và bắt đầu với Kiếm Doran cùng chiếc rìu 1200g.
  • Tỉ lệ thắng50.35%
  • Tỷ lệ chọn1.58%
  • Tỷ lệ cấm0.74%
QUẢNG CÁO
Loại bỏ Quảng cáo
Đây là xây dựng item cố định ở đấu trận
Core Items Table
Rìu Đại Mãng Xà
Rìu Đen
Móng Vuốt Sterak
11.36%46 Trận
63.04%
Rìu Đại Mãng Xà
Rìu Đen
Huyết Giáp Chúa Tể
10.62%43 Trận
58.14%
Rìu Đại Mãng Xà
Búa Tiến Công
Huyết Giáp Chúa Tể
6.42%26 Trận
69.23%
Rìu Đại Mãng Xà
Rìu Đen
Búa Tiến Công
3.95%16 Trận
50%
Rìu Đại Mãng Xà
Búa Tiến Công
Móng Vuốt Sterak
3.46%14 Trận
57.14%
Mãng Xà Kích
Kiếm Điện Phong
Lời Nhắc Tử Vong
2.96%12 Trận
58.33%
Rìu Đại Mãng Xà
Búa Tiến Công
Lời Nhắc Tử Vong
1.98%8 Trận
50%
Mãng Xà Kích
Kiếm Điện Phong
Nỏ Thần Dominik
1.98%8 Trận
37.5%
Rìu Đại Mãng Xà
Búa Tiến Công
Rìu Đen
1.73%7 Trận
42.86%
Mãng Xà Kích
Kiếm Điện Phong
Thương Phục Hận Serylda
1.23%5 Trận
40%
Dao Hung Tàn
Lưỡi Hái Công Phá
Rìu Đại Mãng Xà
Nỏ Thần Dominik
0.99%4 Trận
75%
Mãng Xà Kích
Kiếm Điện Phong
Súng Hải Tặc
0.99%4 Trận
75%
Nguyệt Đao
Rìu Đại Mãng Xà
Rìu Đen
0.74%3 Trận
66.67%
Rìu Đại Mãng Xà
Giáo Thiên Ly
Móng Vuốt Sterak
0.74%3 Trận
33.33%
Rìu Đại Mãng Xà
Rìu Đen
Vũ Điệu Tử Thần
0.74%3 Trận
66.67%
Giày
Core Items Table
Giày Thép Gai
67.38%438 Trận
52.51%
Giày Thủy Ngân
27.69%180 Trận
51.67%
Giày Phàm Ăn
2.31%15 Trận
46.67%
Giày Khai Sáng Ionia
1.69%11 Trận
63.64%
Giày Bạc
0.77%5 Trận
60%
Trang bị khởi đầu
Core Items Table
Kiếm Doran
Bình Máu
73.22%566 Trận
51.06%
Khiên Doran
Bình Máu
11.9%92 Trận
45.65%
Mũ Doran
Bình Máu
7.37%57 Trận
49.12%
Cung Doran
Bình Máu
2
4.66%36 Trận
52.78%
Kiếm Dài
Kiếm Doran
Bình Máu
2
0.52%4 Trận
75%
Kiếm Dài
Kiếm Doran
Bình Máu
0.39%3 Trận
33.33%
Kiếm Dài
Thuốc Tái Sử Dụng
0.39%3 Trận
66.67%
Khiên Doran
0.26%2 Trận
50%
Kiếm Doran
Bình Máu
2
0.13%1 Trận
0%
Kiếm Dài
Cung Doran
Bình Máu
2
Thuốc Tái Sử Dụng
0.13%1 Trận
100%
Lưỡi Hái
Bình Máu
0.13%1 Trận
100%
Mũ Doran
Bình Máu
2
0.13%1 Trận
100%
Kiếm Dài
Cung Doran
Bình Máu
2
0.13%1 Trận
0%
Kiếm Doran
0.13%1 Trận
100%
Kiếm Dài
Mũ Doran
Bình Máu
0.13%1 Trận
0%
Trang bị
Core Items Table
Rìu Đại Mãng Xà
67.99%480 Trận
50.21%
Rìu Đen
37.25%263 Trận
55.13%
Mãng Xà Kích
19.26%136 Trận
54.41%
Huyết Giáp Chúa Tể
18.84%133 Trận
62.41%
Búa Tiến Công
18.41%130 Trận
47.69%
Móng Vuốt Sterak
15.3%108 Trận
60.19%
Nguyệt Đao
14.45%102 Trận
44.12%
Kiếm Điện Phong
13.6%96 Trận
57.29%
Gươm Đồ Tể
10.62%75 Trận
44%
Lời Nhắc Tử Vong
8.78%62 Trận
59.68%
Chùy Gai Malmortius
4.11%29 Trận
55.17%
Kiếm Ác Xà
3.97%28 Trận
42.86%
Nỏ Thần Dominik
3.97%28 Trận
64.29%
Giáo Thiên Ly
3.68%26 Trận
53.85%
Dao Hung Tàn
3.54%25 Trận
44%
Súng Hải Tặc
3.26%23 Trận
69.57%
Rìu Tiamat
3.26%23 Trận
43.48%
Rìu Mãng Xà
2.97%21 Trận
42.86%
Vũ Điệu Tử Thần
2.69%19 Trận
47.37%
Gươm Suy Vong
2.55%18 Trận
55.56%
Áo Choàng Gai
2.41%17 Trận
47.06%
Khiên Băng Randuin
2.12%15 Trận
46.67%
Lưỡi Hái Công Phá
1.98%14 Trận
50%
Chùy Phản Kích
1.84%13 Trận
23.08%
Nguyệt Quế Cao Ngạo
1.7%12 Trận
41.67%
Kiếm B.F.
1.7%12 Trận
83.33%
Vô Cực Kiếm
1.13%8 Trận
62.5%
Giáp Thiên Thần
1.13%8 Trận
87.5%
Cưa Xích Hóa Kỹ
1.13%8 Trận
25%
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi
1.13%8 Trận
50%