Đồng Vàng
Vật LiệuThông Thường
Đơn vị tiền tệ được sử dụng trên Đảo Palpagos. Đưa cho thương nhân để đổi lấy vật phẩm và Pal.
Sức mang 0Giá 1Chồng tối đa 99,999,999
Sản Xuất
Chế tạo tại
Cây Chế Tạo
Rơi từ
Thường
DirehowlThường10–20 · 3%
VanwyrmThường10–40 · 10%
Dumud GildThường100–200 · 50%
MauThường100–200 · 50%
MimogThường1.000–2.000 · 100%
MimogThường1.500–2.500 · 100% · Lv. 10+
MimogThường2.000–2.500 · 100% · Lv. 20+
MimogThường2.500–3.000 · 100% · Lv. 30+
MimogThường3.000–3.500 · 100% · Lv. 40+
MimogThường4.000–5.000 · 100% · Lv. 50+
MimogThường5.000–6.500 · 100% · Lv. 60+
MimogThường6.500–8.000 · 100% · Lv. 70+
MimogThường8.500–11.000 · 100% · Lv. 80+
Truy Nã
Kẻ Bị Truy Nã Aloha10–100 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Clint10–100 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Crash100–200 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Dart10–100 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Dazzle10–100 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Dyna10–100 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Ego100–150 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Flare10–100 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Grill100–300 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Hawk50–200 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Jade100–200 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Lasso10–100 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Mite10–100 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Nimble10–100 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Phantom10–100 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Pinch10–100 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Quill10–100 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Scoot10–100 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Shadow100–150 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Siren10–100 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Turncoat10–100 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Whip50–200 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Whisper10–100 · 40%
Kẻ Bị Truy Nã Fumble200–400 · 50%
Kẻ Bị Truy Nã Urchin200–400 · 50%
Kẻ Bị Truy Nã Whisk200–400 · 50%
Kẻ Bị Truy Nã Gnaw200–400 · 50%
Kẻ Bị Truy Nã Ram500–1.000 · 100%
Thương Nhân Lang Thang
Rương kho báu
Xem chi tiếtTỷ lệ tính trên mỗi rương mở; một rương có thể rơi cùng lúc nhiều vật phẩm trong danh sách.
Câu Cá
Bản ĐồTỷ lệ là cơ hội nhận chiến lợi phẩm thưởng mỗi lần câu; nhóm II chỉ rơi khi câu được Nushi (cá khổng lồ).
Câu Cá RừngCấp 1x700–1.00014,19%
Câu Cá Đồng CỏCấp 1x500–70014,89%
Câu Cá Đảo Hoa ĐàoCấp 1x2.500–3.00015,05%
Câu Cá Vùng TuyếtCấp 1x2.000–2.50015,05%
Câu Cá Sa MạcCấp 1x1.500–2.00015,91%
Câu Cá Cây Thế GiớiCấp 1x7.000–7.50018,98%
Câu Cá FeybreakCấp 1x3.000–3.50021,65%
Câu Cá Núi LửaCấp 1x1.200–1.50022,34%
Câu Cá Miền Ánh DươngCấp 1x3.500–4.00025%
Nguồn Khác
Bản ĐồTỷ lệ tính trên mỗi lượt nhận thưởng của từng nguồn.
Quà Của Nhà Truyền Giáo Tình Yêu (Đồng Cỏ)x300–5005,88%
Quà Của Nhà Truyền Giáo Tình Yêu (Feybreak)x1.200–1.7006,25%
Quà Của Nhà Truyền Giáo Tình Yêu (Sa Mạc)x500–7006,25%
Quà Của Nhà Truyền Giáo Tình Yêu (Đảo Hoa Đào)x1.000–1.5006,25%
Quà Của Nhà Truyền Giáo Tình Yêu (Vùng Tuyết)x600–8006,25%
Quà Của Nhà Truyền Giáo Tình Yêu (Núi Lửa)x500–7006,25%
Ao Câu Cá (Đồng Cỏ)x1.000–1.2009,48%
Ao Câu Cá (Sa Mạc)x2.500–3.0009,76%
Ao Câu Cá (Núi Lửa)x2.000–2.3009,79%
Ao Câu Cá (Rừng)x1.500–1.8009,95%
Rương Hầm Ngục (???)x2.000–2.50010,6%
Quà Của Nhà Truyền Giáo Tình Yêu (Rừng)x400–60016,67%
Đống Phế Liệu (Cây Thế Giới)x6.000–6.50020%
Ao Câu Cá (Cây Thế Giới)x7.000–7.50021,54%
Đống Phế Liệu (Feybreak)x4.000–4.50025%
Đống Phế Liệu (Sa Mạc)x1.800–2.00025%
Đống Phế Liệu (Rừng)x1.400–1.60025%
Đống Phế Liệu (Đồng Cỏ)x1.000–1.20025%
Đống Phế Liệu (Đồng Cỏ) IIx1.200–1.40025%
Đống Phế Liệu (Đảo Hoa Đào)x2.400–2.60025%
Đống Phế Liệu (Miền Ánh Dương)x4.500–5.00025%
Đống Phế Liệu (Vùng Tuyết)x2.000–2.20025%
Đống Phế Liệu (Núi Lửa)x1.600–1.80025%
Ao Câu Cá (Đồng Cỏ)x50–10031,6%
Ao Câu Cá (Sa Mạc)x100–20032,52%
Ao Câu Cá (Núi Lửa)x100–20032,63%
Ao Câu Cá (Rừng)x75–15033,17%
Đồ Trục Vớt (Hạng 1)x1.000–1.30038,81%
Ao Câu Cá (Vùng Tuyết)x3.000–3.50039,1%
Ao Câu Cá (Feybreak)x4.000–4.50045,3%
Ao Câu Cá (Đảo Hoa Đào)x3.500–4.00045,38%
Rương Trại Căn Cứ Trên Biển (Feybreak)x5.500–6.00047,62%
Rương Trại Căn Cứ Trên Biển (Đảo Hoa Đào)x5.000–5.50047,62%
Rương Trại Địch (Đảo Hoa Đào) IIx6.500–7.00047,62%
Rương Trại Địch (Vùng Tuyết)x6.000–7.00047,62%
Rương Trại Địch (Núi Lửa)x4.000–5.00047,62%
Rương Trại Địch (Sa Mạc)x5.000–6.00051,72%
Rương Trại Căn Cứ Trên Biển (Sa Mạc)x2.500–3.00051,72%
Rương Trại Địch (Sa Mạc) IIx5.000–6.00051,72%
Rương Trại Địch (Rừng) IIx3.000–4.00051,72%
Rương Trại Địch (Đảo Hoa Đào)x6.500–7.00051,72%
Rương Trại Căn Cứ Trên Biển (Vùng Tuyết)x4.000–5.00051,72%
Rương Trại Địch (Vùng Tuyết) IIx5.000–6.00051,72%
Rương Trại Căn Cứ Trên Biển (Núi Lửa)x2.000–2.50051,72%
Rương Trại Địch (Núi Lửa) IIx4.000–5.00051,72%
Rương Trại Địch (Miền Ánh Dương)x6.000–6.50078,95%
Rương Trại Địch (Rừng)x3.000–4.00083,33%
Rương Trại Địch (Đồng Cỏ)x2.000–2.50083,33%
Rương Trại Căn Cứ Trên Biển (Đồng Cỏ)x1.500–2.00083,33%
Đồ Trục Vớt (Hạng 1)x1.300–1.50086,84%
Rương Sách Kỹ Thuật Hầm Ngục (Feybreak)x3.400–3.700100%
Rương Bí Dược Hầm Ngục (Feybreak)x3.400–3.700100%
Rương Sách Kỹ Thuật Hầm Ngục (Sa Mạc)x2.500–2.800100%
Rương Bí Dược Hầm Ngục (Sa Mạc)x2.500–2.800100%
Rương Sách Kỹ Thuật Hầm Ngục (Rừng)x1.600–1.900100%
Rương Bí Dược Hầm Ngục (Rừng)x1.600–1.900100%
Rương Sách Kỹ Thuật Hầm Ngục (Rừng) IIx1.900–2.200100%
Rương Bí Dược Hầm Ngục (Rừng) IIx1.900–2.200100%
Rương Sách Kỹ Thuật Hầm Ngục (Đồng Cỏ)x1.000–1.300100%
Rương Bí Dược Hầm Ngục (Đồng Cỏ)x1.000–1.300100%
Rương Sách Kỹ Thuật Hầm Ngục (Đồng Cỏ) IIx1.300–1.600100%
Rương Bí Dược Hầm Ngục (Đồng Cỏ) IIx1.300–1.600100%
Rương Sách Kỹ Thuật Hầm Ngục (Đảo Hoa Đào)x3.100–3.400100%
Rương Bí Dược Hầm Ngục (Đảo Hoa Đào)x3.100–3.400100%
Rương Sách Kỹ Thuật Hầm Ngục (Miền Ánh Dương)x4.000–4.300100%
Rương Bí Dược Hầm Ngục (Miền Ánh Dương)x4.000–4.300100%
Rương Sách Kỹ Thuật Hầm Ngục (Vùng Tuyết)x2.800–3.100100%
Rương Bí Dược Hầm Ngục (Vùng Tuyết)x2.800–3.100100%
Rương Sách Kỹ Thuật Hầm Ngục (Núi Lửa)x2.200–2.500100%
Rương Bí Dược Hầm Ngục (Núi Lửa)x2.200–2.500100%
Rương Sách Kỹ Thuật Hầm Ngục (???)x3.700–4.000100%
Rương Bí Dược Hầm Ngục (???)x3.700–4.000100%
Rương Trại Căn Cứ Trên Biển (Feybreak)x4.500–5.000100%
Rương Trại Địch (Sa Mạc)x4.000–4.500100%
Rương Trại Căn Cứ Trên Biển (Sa Mạc)x2.000–2.500100%
Rương Trại Địch (Sa Mạc) IIx4.000–4.500100%
Rương Trại Địch (Rừng)x2.000–2.500100%
Rương Trại Địch (Rừng) IIx2.000–2.500100%
Rương Trại Địch (Đồng Cỏ)x1.000–1.500100%
Rương Trại Căn Cứ Trên Biển (Đồng Cỏ)x1.000–1.500100%
Rương Trại Địch (Đảo Hoa Đào)x4.500–5.000100%
Rương Trại Căn Cứ Trên Biển (Đảo Hoa Đào)x4.000–4.500100%
Rương Trại Địch (Đảo Hoa Đào) IIx4.500–5.000100%
Rương Trại Địch (Miền Ánh Dương)x5.000–5.500100%
Rương Trại Địch (Vùng Tuyết)x4.000–4.500100%
Rương Trại Căn Cứ Trên Biển (Vùng Tuyết)x3.000–3.500100%
Rương Trại Địch (Vùng Tuyết) IIx4.000–4.500100%
Rương Trại Địch (Núi Lửa)x3.000–3.500100%
Rương Trại Căn Cứ Trên Biển (Núi Lửa)x1.500–2.000100%
Rương Trại Địch (Núi Lửa) IIx3.000–3.500100%
Quà Của Nhà Truyền Giáo Tình Yêu (Feybreak)x400–500100%
Quà Của Nhà Truyền Giáo Tình Yêu (Sa Mạc)x100–200100%
Quà Của Nhà Truyền Giáo Tình Yêu (Rừng)x75–150100%
Quà Của Nhà Truyền Giáo Tình Yêu (Đồng Cỏ)x50–99100%
Quà Của Nhà Truyền Giáo Tình Yêu (Đảo Hoa Đào)x200–300100%
Quà Của Nhà Truyền Giáo Tình Yêu (Vùng Tuyết)x100–200100%
Quà Của Nhà Truyền Giáo Tình Yêu (Núi Lửa)x100–200100%
Dùng trong
Vật Liệu
Bông Hoa Đẹp
Quang Thạch Nước
Quang Thạch Sét
Quang Thạch Đất
Quang Thạch Cỏ
Quang Thạch Lửa
Quang Thạch Băng
Quang Thạch Rồng
Quang Thạch Bóng Tối
Quang Thạch Hệ Thường
Mẫu Mô Phế Phẩm
Búp Sen Sinh Mệnh (S)
Búp Sen Thể Lực (S)
Búp Sen Sức Mạnh (S)
Búp Sen Tốc Độ (S)
Búp Sen Mang Vác (S)
Hoa Sen Sinh Mệnh (L)
Hoa Sen Thể Lực (L)
Hoa Sen Sức Mạnh (L)
Hoa Sen Tốc Độ (L)
Hoa Sen Mang Vác (L)
Gỗ
Gỗ Cứng
Vật Liệu Gỗ Thần Bí
Sợi
Đá
Mảnh Paldium
Quặng Kim Loại
Than Đá
Lưu Huỳnh
Thạch Anh Tinh Khiết
Dầu Thô
Quặng Chromite
Cát Sao Đêm
Thạch Anh Lục Giác
Quặng Coralum
Mảnh Thiên Thạch
Đá Soralite
Paloxite
Lông Cừu
Da Thú
Xương
Sừng
Cơ Quan Sinh Điện
Tuyến Độc
Cơ Quan Tạo Lửa
Cơ Quan Kết Băng
Chất Dịch Pal Hệ Nước