Rogue

Anna Marie LeBeau

  • Vai trò :Tiền Phong
  • Độ khó :
  • Loại tấn công :Anh hùng cận chiến
  • Đội :X_men, Mutants

Anna Marie sở hữu khả năng đột biến là hấp thụ sức mạnh của người khác bằng một cú chạm. Kho vũ khí siêu phàm luôn thích nghi của cô ấy giúp xoay chuyển cục diện bất kỳ cuộc chiến nào. Sau khi chạm vào Chronovium thô, sức mạnh của Rogue đã tăng vọt lên tầm cao mới, cho phép cô ấy áp đảo kẻ thù bằng sức mạnh không thể ngăn cản!

Rogue

Câu chuyện

Không có lore

Kỹ năng

    • Cú Đấm Bùng Nổ Sức Mạnh
      Cú Đấm Bùng Nổ Sức Mạnh
      KeyChuột trái
      DamageHai đòn đầu: 35 mỗi đòn; đòn thứ ba: 45
      CastingCận chiến
      Attack SpeedHai đòn đầu: 0.33 giây/đòn; đòn thứ ba: 0.73 giây/đòn
      Maximum Distance4.5m
    • Thế Thủ
      Thế Thủ
      KeyChuột phải
      Maximum Energy100
      Special EffectSát thương bị giảm chuyển hóa thành năng lượng phản đòn, tăng sức mạnh cho cú Southern Brawl tiếp theo.
      Damage Reduction60%
      Energy Consumption60/s
      Energy Recovery Speed15/s
      Backlash Energy Falloff20/s
      Maximum Backlash Energy100
      Energy Required To Activate30
      Reduced Damage → Backlash Conversion Ratio0.27
    • Southern Brawl
      Southern Brawl
      KeyNhấp Trái (trong Thế Thủ)
      Cooldown6s
      Base Damage40
      Dash Distance8m
      Special EffectHất tung kẻ địch trúng chiêu.
      Maximum Distance8m
      Backlash Energy → Extra Damage Conversion Ratio0.9
    • Fatal Attraction
      Fatal Attraction
      KeyShift
      Cooldown17s
      Dash Damage30
      Dash Distance10m
      Special EffectHất tung kẻ địch trúng chiêu.
      Retrieve Spell Field Damage30
      Spreading Spell Field RangeTrường hình trụ (chiều cao 3m); bán kính mở rộng thành 8m sau 0.8 giây
      Spreading Spell Field Damage40/s
    • Chrono Kick Combo
      Chrono Kick Combo
      KeyE
      Special EffectHất tung kẻ địch trúng chiêu, bay lên; hai đòn tấn công Power Surge Punch tiếp theo trở thành tầm xa; có thể thi triển lại kĩ năng.
      Projectile Speed100 m/s
      Projectile Damage60
      Spell Field RangeTrường hình hộp (D 6.5m, R 4.5m, C 2m)
      Spell Field Damage30
      Maximum Flight Duration3s
      Knock Down Spell Field RangeBán kính 6m
      Knock Down Spell Field Damage30
    • Ability Absorption
      Ability Absorption
      KeyF
      Cooldown25s
      Dash Distance10m
      Special EffectHạ gục mục tiêu; Rogue trở nên Bất Bại trong lúc hấp thụ; sau khi hấp thụ, thay thế Ability Absorption bằng kĩ năng bị đánh cắp hoặc làm mới Fatal Attraction.
      Absorption Process0.75s
      Debuff To Duelist TargetGiảm 3% sát thương gây ra
      Absorbed Ability Duration10s
      Boost From Duelist TargetTăng 20% sát thương
      Debuff To Vanguard TargetGiảm 20 Máu Tối Đa
      Boost From Vanguard Target125 Máu Tối Đa
      Absorption Damage Over Time30/s
      Debuff To Strategist TargetGiảm 4% hồi máu gây ra
      Absorption Healing Over Time60/s
      Boost From Strategist TargetTự hồi 20 máu/giây
    • Heartbreaker
      Heartbreaker
      KeyQ
      Duration8s
      Energy Cost3400
      Spell Field RangeBán kính 8m
      Spell Field Damage15/s
      Max Stats Stolen From DuelistsTăng 35% sát thương
      Max Stats Stolen From Vanguards+400 Máu Tối Đa
      Ultimate Energy Absorption Speed4% mỗi giây
      Max Stats Stolen From StrategistsTự hồi 75 máu/giây
    • Hearts As One
      Hearts As One
      KeyC (Phối hợp)
      Cooldown30s
      Spell Field RangeBán kính 8m
      Spell Field Damage5 + 3% Máu Tối Đa của mục tiêu
      Spell Field Healing55
      Spell Field Duration8s

Trang phục

Hero liên quan