magneto

Max Eisenhardt

  • Vai trò :Tiền Phong
  • Độ khó :
  • Loại tấn công :Anh hùng đạn đạo
  • Đội :X_men, Mutants, Villains

Bậc thầy Từ Trường bẻ cong cả kim loại mạnh nhất theo ý muốn, che chắn đồng minh và trừng phạt kẻ thù. Dù gọi mình là Max Eisenhardt, Erik Lehnsherr hay đơn giản là Magneto, những gian khổ tôi luyện chiến binh này khiến ông vững chãi như thép ông điều khiển.

magneto

Câu chuyện

Max Eisenhardt sinh ra với năng lực Đột biến gần như vô hạn thao túng từ trường. Trải qua cả đời bị bách hại, Magneto đặt sứ mệnh đảm bảo sự tồn tại của giống loài Đột biến bằng mọi giá. Cuộc thập tự chinh không khoan nhượng này thường đặt ông đối đầu những Đột biến khác mong chung sống hòa bình với nhân loại. Magneto dẫn chiến dịch tập hợp Đột biến khắp hành tinh và đưa họ đến hàng thập kỷ tương lai vào nơi trú ẩn an toàn trên đảo tri giác Krakoa, bảo vệ đồng bào khỏi hiểm họa gia tăng của thế giới rộng lớn.

Kỹ năng

    • Hạ Cánh Từ Tính
      Hạ Cánh Từ Tính
      KeySpace
      Descending Speed3.5m/s
      Horizontal Movement Speed6m/s
    • Tia Sắt
      Tia Sắt
      KeyChuột trái
      RangeBan đầu tạo vùng phép bán kính hình cầu 1m; đạt cự ly tối đa, bán kính nổ mở rộng thành 3m
      DamageSát thương đầu đạn: 40. Vùng phép gây 40 ở tâm, giảm còn 50% trong bán kính 3m
      CastingĐạn bắn một lần có độ trễ khi va chạm, đồng thời tạo vùng phép
      Charges10
      Attack Interval0.8s
      Maximum Distance25m
      Projectile Speed80m/s
    • Đại Bác Từ
      Đại Bác Từ
      KeyChuột phải
      DamageVòng Sắt lần sạc 1 gây 40; lần 2 gây 65; lần 3 gây 90
      CastingĐạn bắn một lần với độ trễ khi va chạm
      CooldownKhông hồi chiêu, nhưng chỉ kích hoạt khi Vòng Sắt còn ít nhất 1 lần sạc
      Critical HitKhông
      Special EffectĐủ sạc, Vòng Sắt hất lùi 6m
      Projectile Speed120m/s
    • Màn Kim Loại
      Màn Kim Loại
      KeySHIFT
      CastingKhiên
      Cooldown3s
      Energy Cost65/s
      Maximum Energy100
      Energy Recovery Delay1s
      Energy Recovery Speed11/s
    • Pháo Đài Kim Loại
      Pháo Đài Kim Loại
      KeyE
      CastingChỉ định
      Cooldown12s, dùng chung hồi chiêu với Iron Bulwark
      Shield Value250
      Special EffectCứ mỗi 100 sát thương hấp thụ, khiên cấp 1 lần sạc Vòng Sắt
      Maximum Distance20m
      Max Shield Duration2.5s
    • Iron Bulwark
      Iron Bulwark
      KeyF
      Cooldown12s, dùng chung hồi chiêu với Metal Bulwark
      Shield Value250
      Special EffectCứ mỗi 100 sát thương hấp thụ, khiên cấp 1 lần sạc Vòng Sắt
      Max Shield Duration2.5s
    • Thiên Thạch M
      Thiên Thạch M
      KeyQ
      DamageĐầu đạn không gây sát thương. Sát thương gốc ở tâm vùng phép bắt đầu 100 và tăng tới 300 khi nạp đầy. Mỗi điểm Năng Lượng tăng thêm 3 sát thương vùng phép; sát thương giảm còn 50% ở cách tâm 6m
      CastingTạo vùng phép bền bỉ, hoàn tất sẽ phóng đầu đạn, khi va chạm tạo thêm một vùng phép khác
      Energy Cost3400
      Special EffectMỗi điểm sát thương đạn hấp thụ tăng 0.125 sức mạnh, tối đa hấp thụ 800 sát thương đạn
      Explosion RangeBan đầu bán kính hình cầu 5m. Sau 4s nạp mở rộng thành 8m
      Maximum Duration4s
      Projectile Speed30m/s
      Projectile Absorption RangeBán kính hình cầu 15m
  • Kỹ năng đội hình

    • Hợp Kim Từ Tính
      Hợp Kim Từ Tính
    • Cộng Hưởng Từ Tính
      Cộng Hưởng Từ Tính
      KeyC
      Cooldown30s
      Special EffectKhi tung, Magneto và Ảo Ảnh của hắn sẽ tàng hình. Sát thương từ ảo ảnh bị giảm và ảo ảnh tan khi nhận đủ sát thương nhất định
      Invisibility Duration1s
      Duplicate Damage Reduction80%
      Duplicate Max Damage Received150

Trang phục

Hero liên quan