wolverine

James "logan" Howlett

  • Vai trò :Đấu Sĩ
  • Độ khó :
  • Loại tấn công :Anh hùng cận chiến
  • Đội :X_men, Mutants

Nhờ khả năng hồi phục và cơn cuồng nộ, Logan sống qua nhiều thế kỷ có thể chiến đấu bất chấp đau đớn để đối móng vuốt với mọi đối thủ. Wolverine luôn sẵn sàng xé toạc mọi chướng ngại bằng móng vuốt Adamantium.

wolverine

Câu chuyện

Được ban tặng khả năng hồi phục mạnh mẽ và móng vuốt sắc như dao cạo, Logan bị tổ chức bí mật Weapon X biến thành vũ khí sống khi bọc kim loại bất hoại Adamantium vào bộ xương. Wolverine chứng minh mình không chỉ là cỗ máy giết chóc—anh vượt qua nỗi đau để làm điều đúng cho cả Dị Nhân lẫn con người. Giờ đây, Logan chia thời gian giữa việc chiến đấu với Doom 2099 và đưa Dị Nhân đến nơi an toàn ở Krakoa. Dù ở tương lai xa, Wolverine vẫn là người giỏi nhất trong việc của mình.

Kỹ năng

    • Yếu Tố Tái Sinh
      Yếu Tố Tái Sinh
      KeyBị Động
      Cooldown90s
      Bonus Health150 - 300 (Sát thương tăng theo Thịnh Nộ)
      Bonus Health Duration3s
      Bonus Health/Healing Conversion1
      Cooldown Reduction Per KO Engaged10s
    • Cơn Thịnh Nộ Cuồng Chiến
      Cơn Thịnh Nộ Cuồng Chiến
      KeyBị Động
      Max Rage100
      Rage Per Hit Taken5
      Rage Per Savage Claw Hit10
      Rage Gain From Taking Hits2 mỗi giây
      Rage Per Feral Leap Snatch10
      Rage Per Vicious Rampage Hit15
      Rage Per Last Stand Knockback25
      Rage Per Berserk Claw Strike Hit5
    • Vuốt Dã Man
      Vuốt Dã Man
      KeyChuột trái
      CastingCận chiến
      Base Damage15 sát thương mỗi đòn
      Attack IntervalBa đòn đầu cách nhau 0.27s; đòn thứ tư cách 0.84s sau đòn ba
      Maximum Distance3.5m
      Percentage DamageGây thêm 1.5% Máu Tối Đa của mục tiêu, cộng 0.045% mỗi điểm Thịnh Nộ
    • Cơn Thịnh Nộ Tàn Bạo
      Cơn Thịnh Nộ Tàn Bạo
      KeyChuột phải
      Range3m
      CastingKỹ năng sát thương dựa trên di chuyển
      Cooldown3s
      Base Damage15 sát thương mỗi đòn
      Average Speed44m/s
      Maximum Distance7.5m
      Percentage DamageGây thêm 1.5% Máu Tối Đa của mục tiêu, cộng 0.045% mỗi điểm Thịnh Nộ
    • Con Thú Bất Tử
      Con Thú Bất Tử
      KeyE
      Cooldown16s
      Duration5s
      Damage Boost40%
    • Nhảy Dã Thú
      Nhảy Dã Thú
      KeySHIFT
      Cooldown15s
      Smash Damage35
      Snatch Damage35
      Knockdown Duration0.75s
      Berserk Claw Strike Duration5s
      Berserk Claw Strike Base Damage6 sát thương mỗi đòn
      Berserk Claw Strike Attack Interval5.88 đòn mỗi giây
      Berserk Claw Strike Maximum Distance3.5m
      Berserk Claw Strike Percentage DamageGây thêm 1% Máu Tối Đa của mục tiêu, cộng 0.035% mỗi điểm Thịnh Nộ
    • Cuộc Chiến Cuối Cùng
      Cuộc Chiến Cuối Cùng
      KeyQ
      Energy Cost3400
      Impact RangeBán kính hình cầu 8m
      Knockdown Time0.75s
      Knockback RangeBán kính hình cầu 8m
      Knockback Damage50
      Impact Base Damage50
      Impact Percentage DamageGây thêm 10% Máu Tối Đa của mục tiêu, cộng 0.3% mỗi điểm Thịnh Nộ
      Snatching Damage Over Time20/s
  • Kỹ năng đội hình

    • Quả Bóng Kim Loại
      Quả Bóng Kim Loại
    • Chiến Binh Phoenix
      Chiến Binh Phoenix
      KeyShift
      Cooldown15s
      Smash Damage35
      Snatch Damage35
      Spell Field RangeVùng phép hình cầu bán kính 3m
      Knockdown Duration0.75s
      Spell Field DamageGây sát thương bằng 1% Máu Tối Đa của mục tiêu mỗi giây
      Lifesteal Proportion0.33
      Berserk Claw Strike Duration5s
      Berserk Claw Strike Base Damage6 sát thương mỗi đòn
      Berserk Claw Strike Attack Interval5.88 đòn mỗi giây
      Berserk Claw Strike Maximum Distance3.5m
      Berserk Claw Strike Percentage DamageGây thêm 1% Máu Tối Đa của mục tiêu, cộng 0.035% mỗi điểm Thịnh Nộ.

Trang phục

Hero liên quan