magik
Illyana Rasputin
- Vai trò :Đấu Sĩ
- Độ khó :
- Loại tấn công :Anh hùng cận chiến
- Đội :X_men, Mutants
Được rèn trong ma thuật hắc ám và vung lưỡi Soulsword hùng mạnh, Magik nhảy qua cổng để di chuyển khắp đấu trường dễ dàng. Khi Illyana hóa Darkchild quỷ dữ, mọi kẻ dám cản đều gục dưới lưỡi gươm tàn nhẫn.
Câu chuyện
Sinh ra với năng lực Đột biến tạo cổng cho phép dịch chuyển qua cõi Limbo, Illyana Rasputin bồi đắp thiên phú bằng pháp thuật cường đại và một thanh kiếm linh hồn để trở thành chiến binh Magik.
Là người cai quản Limbo, Magik làm tướng quân trong cuộc chiến vượt dòng thời gian qua các chiều, đánh với thần dữ và ma quỷ. Cô thường xuyên bàn bạc với đồng minh Đột biến ở Krakoa về cơ hội sống còn của loài mình sau Rối Loạn Dòng Thời Gian.
Kỹ năng
Magik
| Soulsword |
|---|
|
| Key | Chuột trái |
| Damage | 65 |
| Casting | Cận chiến |
| Damage Falloff | Giảm sát thương bắt đầu ở 4.5m, giảm còn 50% ở 6.5m |
| Attack Interval | 0.83s mỗi hit |
| Maximum Distance | 6.5m |
| Soulsword |
|---|
|
| Key | Chuột trái |
| Damage | 65 |
| Casting | Cận chiến |
| Damage Falloff | Giảm sát thương bắt đầu ở 4.5m, giảm còn 50% ở 6.5m |
| Attack Interval | 0.83s mỗi hit |
| Maximum Distance | 6.5m |
| Cột Khí Ma Thuật |
|---|
|
| Key | Chuột phải |
| Damage | 45 - 90 (Tối đa sau 1.8s nạp) |
| Casting | Đạn nạp lực bay thẳng |
| Cooldown | 6s |
| Projectile Speed | 80m/s |
| Maximum Charge Time | 2s |
| Cột Khí Ma Thuật |
|---|
|
| Key | Chuột phải |
| Damage | 45 - 90 (Tối đa sau 1.8s nạp) |
| Casting | Đạn nạp lực bay thẳng |
| Cooldown | 6s |
| Projectile Speed | 80m/s |
| Maximum Charge Time | 2s |
| Sức Mạnh Limbo |
|---|
|
| Key | Bị Động |
| Conversion Rate | 30% |
| Bonus Max Health | 150 |
| Energy Cost Special Effect | Chuyển sát thương nhận vào thành Máu Thưởng |
| Stepping Discs |
|---|
|
| Key | SHIFT |
| Casting | Lao |
| Charges | 2 |
| Cooldown | 6s |
| Average Speed | 12m/s |
| Maximum Distance | 10m |
| Special Effect 1 | Magik bất tử khi đang di chuyển |
| Special Effect 2 | Magik có thể thực hiện combo trong thời gian ngắn, chọn giữa Eldritch Whirl hoặc Demon's Rage |
| Combo Ability Casting Window | 3s |
| Stepping Discs |
|---|
|
| Key | SHIFT |
| Casting | Lao |
| Charges | 2 |
| Cooldown | 6s |
| Average Speed | 12m/s |
| Maximum Distance | 10m |
| Special Effect 1 | Magik bất tử khi đang di chuyển |
| Special Effect 2 | Magik có thể thực hiện combo trong thời gian ngắn, chọn giữa Eldritch Whirl hoặc Demon's Rage |
| Combo Ability Casting Window | 3s |
| Xoáy Pháp Thuật |
|---|
|
| Key | Chuột trái |
| Range | Vùng hình trụ bán kính 6m, cao 5m |
| Damage | 45 |
| Casting | Vùng hình trụ cận chiến |
| Xoáy Pháp Thuật |
|---|
|
| Key | Chuột trái |
| Range | Vùng hình trụ bán kính 6m, cao 5m |
| Damage | 45 |
| Casting | Vùng hình trụ cận chiến |
| Cơn Cuồng Ma |
|---|
|
| Key | Chuột phải |
| Range | Dài: 6.5m, Rộng: 3m, Cao: 3m |
| Damage | 18 sát thương mỗi hit |
| Casting | Vùng hình hộp cận chiến |
| Attack Speed | 0.25s mỗi hit |
| Summons' Health | 100 |
| Maximum Duration for Summons | 4s |
| Cơn Cuồng Ma |
|---|
|
| Key | Chuột phải |
| Range | Dài: 6.5m, Rộng: 3m, Cao: 3m |
| Damage | 18 sát thương mỗi hit |
| Casting | Vùng hình hộp cận chiến |
| Attack Speed | 0.25s mỗi hit |
| Summons' Health | 100 |
| Maximum Duration for Summons | 4s |
| Đột Kích Âm Ảnh |
|---|
|
| Key | E |
| Casting | Kỹ năng sát thương dựa trên di chuyển |
| Cooldown | 8s |
| Average Speed | 46m/s |
| Maximum Distance | 16m |
| Upward Slash Damage | 85 |
| Đột Kích Âm Ảnh |
|---|
|
| Key | E |
| Casting | Kỹ năng sát thương dựa trên di chuyển |
| Cooldown | 8s |
| Average Speed | 46m/s |
| Maximum Distance | 16m |
| Upward Slash Damage | 85 |
| Darkchild |
|---|
|
| Key | Q |
| Casting | Biến Hình |
| Duration | 12s |
| Energy Cost | 3400 |
| Special Effect | Khi ở trạng thái Darkchild, tất cả kỹ năng của Magik được tăng cường |
Kỹ năng đội hình
| Bậc Thầy Đĩa Dịch |
|---|
|
| Key | Bị Động |
| Team-Up Bonus | Tăng 15% Sát Thương |
Trang phục
Hero liên quan