hela
Hela
- Vai trò :Đấu Sĩ
- Độ khó :
- Loại tấn công :Anh hùng bắn tia
- Đội :Godsofasgard, Villains
Là Nữ Thần Cái Chết, Hela nắm quyền tối thượng với linh hồn đã khuất ở Hel. Chỉ bằng tiếng thì thầm rờn rợn và đàn quạ tử thần, nữ hoàng cõi âm thu hoạch linh hồn kẻ địch không chút thương xót.
Câu chuyện
Nữ Thần Cái Chết của Asgard, Hela là pháp sư mạnh mẽ điều khiển đội quân xác chết bất tận. Bà từ lâu tìm cách mở rộng cõi trị vì ra khỏi âm giới và sẽ làm mọi thương vụ có lợi cho mục tiêu. Hela sẽ không nghỉ cho tới khi mọi linh hồn — sống hay chết — đều thuộc quyền điều khiển của bà.
Hela đề nghị hỗ trợ đảo chính của Loki để đổi lấy việc mở rộng lãnh thổ Hel sang cõi sống. Nhưng thực chất, bà muốn chiếm ngai Yggsgard — cùng quyền lực thời gian — cho riêng mình.
Kỹ năng
| Bão Quạ Nastrond |
|---|
|
| Key | Thụ Động |
| Delay | 1.8s |
| Range | Bán kính hình cầu 5m |
| Damage | 80 |
| Gai Đêm Kiếm |
|---|
|
| Key | Chuột trái |
| Ammo | 10 |
| Damage | 70 |
| Casting | Đạn thẳng một lần |
| Fire Rate | 2 phát mỗi giây |
| Critical Hit | Có |
| Damage Falloff | Giảm sát thương bắt đầu từ 18m, giảm còn 80% ở 30m |
| Xuyên Đêm |
|---|
|
| Key | Chuột phải |
| Range | Bán kính hình cầu 3m |
| Casting | Đạn thẳng tạo vùng phép khi va chạm |
| Cooldown | 8s |
| Special Effect | Đầu đạn dính lên kẻ địch khi trúng |
| Explosion Delay | 3s |
| Projectile Speed | 80 m/s |
| Projectile Damage | 10 |
| Spell Field Damage | 35 sát thương mỗi hit (vùng phép) |
| Number of Projectiles | 4 |
| Đàn Quạ Astral |
|---|
|
| Key | Shift |
| Casting | Lao |
| Cooldown | 15s |
| Dash Speed | 15 m/s |
| Dash Distance | 18m |
| Special Effect | Biến thành Quạ Nastrond và nhận Bất Tử |
| Hút Linh Hồn |
|---|
|
| Key | E |
| Range | Bán kính hình cầu 3m |
| Damage | 1 |
| Casting | Đạn vòng cung tạo vùng phép khi va chạm |
| Cooldown | 10s |
| Stun Duration | 0.3s |
| Projectile Speed | 40 m/s |
| Spell Field Damage | 40 |
| Nữ Thần Cái Chết |
|---|
|
| Key | Q |
| Casting | Đạn thẳng tạo vùng phép khi va chạm |
| Duration | 10s |
| Fire Rate | 1 phát mỗi giây |
| Energy Cost | 4000 |
| Explosion Range | Bán kính hình cầu 6m |
| Explosion Damage | 125 |
| Projectile Speed | 80 m/s |
| Nastrond Crow Health | 1000 |
| Explosion Damage Falloff | Giảm 32% ở 4m. |
| Hạ Hel |
|---|
|
| Key | Space |
| Descending Speed | 3.5 m/s |
| Horizontal Movement Speed | 6 m/s |
Kỹ năng đội hình
| Vòi Hel |
|---|
|
| Key | E |
| Range | Vùng phép hình cầu bán kính 3m |
| Cooldown | 10s |
| Slow Effect | Làm chậm 20% ở tâm, tăng tới 40% tại 2.5m từ tâm. |
| Stun Duration | 0.3s |
| Projectile Speed | 40 m/s |
| Spell Field Damage | 40 |
| Maximum Linking Distance | 5m |
| Maximum Linking Duration | 2s |
Trang phục
Hero liên quan