Tên game + #NA1
Aatrox

Aatrox Trang Bị cho Trên, Bản Vá 16.03

1 Tier
Thường kỳ, đòn đánh kế tiếp của Aatrox sẽ gây thêm <magicDamage>sát thương phép</magicDamage> và hồi máu, dựa trên máu tối đa của mục tiêu.
Quỷ Kiếm DarkinQ
Xiềng Xích Địa NgụcW
Bộ Pháp Hắc ÁmE
Chiến Binh Tận ThếR
Tóm tắt mẹo AI
Beta
Aatrox là một tướng có tiềm năng cao ở cả đường trên và rừng, mặc dù hiệu suất của hắn phụ thuộc rất nhiều vào khả năng thành thạo và thực hiện của người chơi. Aatrox đi rừng hiện là một "lựa chọn meta" phổ biến do khả năng dọn rừng nhanh và sức mạnh tăng vọt từ đầu đến giữa trận mạnh mẽ, nhưng lối chơi thiếu kỹ năng có thể gây bất lợi cho đội. Đối với trang bị, Chùy Hấp Huyết và Giáp Liệt Sĩ thường được ưu tiên hơn, trong khi hiệu quả của Đao Tím Hoàng Hôn còn gây tranh cãi. Cân nhắc cấm các tướng khắc chế mạnh như Jayce, Irelia hoặc Kennen.
  • Tỷ lệ thắng50.37%
  • Tỷ lệ chọn7.36%
  • Tỷ lệ cấm7.44%
QUẢNG CÁO
Xóa Quảng Cáo
Build Cốt Lõi
Core Items Table
Ngọn Giáo Shojin
Kiếm Điện Phong
Thương Phục Hận Serylda
9.48%278 Trận
58.99%
Ngọn Giáo Shojin
Giáo Thiên Ly
Vũ Điệu Tử Thần
5.05%148 Trận
59.46%
Giáo Thiên Ly
Ngọn Giáo Shojin
Vũ Điệu Tử Thần
3.27%96 Trận
65.63%
Nguyệt Đao
Giáo Thiên Ly
Vũ Điệu Tử Thần
2.83%83 Trận
54.22%
Ngọn Giáo Shojin
Kiếm Điện Phong
Giáo Thiên Ly
2.49%73 Trận
52.05%
Ngọn Giáo Shojin
Kiếm Điện Phong
Vũ Điệu Tử Thần
2.18%64 Trận
50%
Ngọn Giáo Shojin
Giáo Thiên Ly
Móng Vuốt Sterak
2.11%62 Trận
75.81%
Ngọn Giáo Shojin
Kiếm Điện Phong
Liềm Xích Huyết Thực
1.84%54 Trận
59.26%
Nguyệt Đao
Giáo Thiên Ly
Ngọn Giáo Shojin
1.81%53 Trận
60.38%
Ngọn Giáo Shojin
Giáo Thiên Ly
Liềm Xích Huyết Thực
1.6%47 Trận
57.45%
Giáo Thiên Ly
Kiếm Điện Phong
Vũ Điệu Tử Thần
1.4%41 Trận
70.73%
Giáo Thiên Ly
Ngọn Giáo Shojin
Móng Vuốt Sterak
1.33%39 Trận
58.97%
Ngọn Giáo Shojin
Kiếm Điện Phong
Chùy Gai Malmortius
1.33%39 Trận
41.03%
Giáo Thiên Ly
Kiếm Điện Phong
Thương Phục Hận Serylda
1.33%39 Trận
66.67%
Nguyệt Đao
Giáo Thiên Ly
Móng Vuốt Sterak
1.23%36 Trận
66.67%
QUẢNG CÁO
Xóa Quảng Cáo
Giày
Core Items Table
Giày Thép Gai
65.21%3,679 Trận
50.1%
Giày Thủy Ngân
33.22%1,874 Trận
51.07%
Giày Bạc
0.83%47 Trận
68.09%
Giày Khai Sáng Ionia
0.74%42 Trận
52.38%
Đồ Khởi Đầu
Core Items Table
Khiên Doran
Bình Máu
61.17%3,734 Trận
48.42%
Kiếm Doran
Bình Máu
37.98%2,318 Trận
51.68%
Kiếm Doran
Bình Máu
2
0.15%9 Trận
44.44%
Kiếm Dài
Khiên Doran
Bình Máu
0.1%6 Trận
83.33%
Kiếm Dài
Thuốc Tái Sử Dụng
0.1%6 Trận
66.67%
Kiếm Dài
Kiếm Doran
Bình Máu
0.08%5 Trận
60%
Khiên Doran
Bình Máu
2
0.07%4 Trận
25%
Kiếm Dài
Khiên Doran
Bình Máu
2
0.07%4 Trận
75%
Lưỡi Hái
Bình Máu
0.05%3 Trận
100%
Kiếm Dài
Khiên Doran
Bình Máu
Thuốc Tái Sử Dụng
0.03%2 Trận
100%
Giày
Kiếm Doran
Bình Máu
0.03%2 Trận
100%
Giày
Kiếm Doran
Bình Máu
2
0.02%1 Trận
100%
Kiếm Dài
Kiếm Doran
0.02%1 Trận
100%
Kiếm Doran
0.02%1 Trận
100%
Giày
Kiếm Doran
Bình Máu
Thuốc Tái Sử Dụng
0.02%1 Trận
0%
QUẢNG CÁO
Xóa Quảng Cáo
Trang Bị
Core Items Table
Giáo Thiên Ly
56.66%3,599 Trận
52.07%
Ngọn Giáo Shojin
55.98%3,556 Trận
51.97%
Kiếm Điện Phong
33.04%2,099 Trận
54.36%
Nguyệt Đao
20.31%1,290 Trận
48.91%
Vũ Điệu Tử Thần
17.77%1,129 Trận
56.07%
Thương Phục Hận Serylda
12.69%806 Trận
60.3%
Liềm Xích Huyết Thực
12.14%771 Trận
56.29%
Rìu Đen
10.63%675 Trận
50.96%
Chùy Gai Malmortius
10.19%647 Trận
56.88%
Móng Vuốt Sterak
8.15%518 Trận
60.23%
Gươm Đồ Tể
7.19%457 Trận
47.92%
Kiếm Ác Xà
2.61%166 Trận
48.8%
Áo Choàng Gai
2.33%148 Trận
43.92%
Chùy Phản Kích
1.92%122 Trận
54.92%
Mãng Xà Kích
1.81%115 Trận
50.43%
Giáp Tâm Linh
1.68%107 Trận
66.36%
Nguyệt Quế Cao Ngạo
1.26%80 Trận
51.25%
Áo Choàng Bóng Tối
1.18%75 Trận
56%
Giáp Thiên Thần
1.02%65 Trận
49.23%
Dao Hung Tàn
0.9%57 Trận
45.61%
Khiên Băng Randuin
0.85%54 Trận
44.44%
Lời Nhắc Tử Vong
0.77%49 Trận
53.06%
Cưa Xích Hóa Kỹ
0.71%45 Trận
48.89%
Kiếm B.F.
0.43%27 Trận
66.67%
Giáp Gai
0.33%21 Trận
61.9%
Gươm Thức Thời
0.31%20 Trận
70%
Kiếm Ma Youmuu
0.28%18 Trận
44.44%
Nguyên Tố Luân
0.25%16 Trận
81.25%
Khăn Giải Thuật
0.24%15 Trận
60%
Huyết Giáp Chúa Tể
0.22%14 Trận
57.14%
QUẢNG CÁO
Xóa Quảng Cáo