Rương nguyên tố (sa mạc)
Rương nguyên tố (sa mạc) - Bảng vật phẩm và tỷ lệ rơi từ rương kho báu · 32 vị trí · 39 vật phẩm · Cấp 1, Cấp 3 · Đồng Dog Coin, Chất Dịch Pal Hệ Nước, Cơ Quan Tạo Lửa, Cơ Quan Sinh Điện, Sách Bồi Dưỡng (L) · Tỷ lệ tính trên mỗi rương mở; một rương có thể rơi cùng lúc nhiều vật phẩm trong danh sách.
- vị trí
- 32
- vật phẩm
- 39
- Cấp
- 1, 3
Vật Phẩm Rơi
Rương Kho Báu Sấm Rền Vang
33.3%Cấp 314
Đồng Dog Coinx10–1597%
Cơ Quan Sinh Điệnx10–2078.74%
Quả Kỹ Năng Sấm: Sóng Xung Kíchx12.36%
Quả Kỹ Năng Sấm: Lôi Trảmx12.36%
Quả Kỹ Năng Sấm: Chuỗi Tia Chớpx12.36%
Quả Kỹ Năng Sấm: Laser Khóa Mục Tiêux12.36%
Quả Kỹ Năng Sấm: Tia Sét Bùng Nổx12.36%
Quả Kỹ Năng Sấm: Tam Sétx12.36%
Quả Kỹ Năng Sấm: Quả Cầu Sấm Sétx12.36%
Quả Kỹ Năng Sấm: Phễu Plasmax12.36%
Quả Kỹ Năng Sấm: Lôi Kíchx12.36%
Hướng Dẫn Kỹ Năng Đốn Gỗ Ix11%
Hướng Dẫn Kỹ Năng Tạo Điện Ix11%
Hướng Dẫn Kỹ Năng Công Việc Thủ Công Ix11%
Rương Kho Báu Lửa Hỏa Ngục
33.3%Cấp 311
Đồng Dog Coinx10–1597%
Cơ Quan Tạo Lửax10–2082.64%
Quả Kỹ Năng Lửa: Lốc Xoáy Lửax14.9%
Quả Kỹ Năng Lửa: Bắn Lửax12.48%
Quả Kỹ Năng Lửa: Hồn Lửax12.48%
Quả Kỹ Năng Lửa: Hơi Thở Lửax12.48%
Quả Kỹ Năng Lửa: Mũi Tên Lửax12.48%
Quả Kỹ Năng Lửa: Lửa Thịnh Nộx12.48%
Hướng Dẫn Kỹ Năng Thu Hoạch Ix11%
Hướng Dẫn Kỹ Năng Nhóm Lửa Ix11%
Hướng Dẫn Kỹ Năng Khai Thác Ix11%
Rương Kho Báu Nước Lưu Chuyển
33.3%Cấp 313
Đồng Dog Coinx10–1596.28%
Chất Dịch Pal Hệ Nướcx10–2084.75%
Quả Kỹ Năng Nước: Mưa Axitx12.54%
Quả Kỹ Năng Nước: Tia Nướcx12.54%
Quả Kỹ Năng Nước: Bong Bóng Nổx12.54%
Quả Kỹ Năng Nước: Laser Nướcx12.54%
Quả Kỹ Năng Nước: Bom Nướcx12.54%
Quả Kỹ Năng Nước: Bắn Nướcx12.54%
Hướng Dẫn Kỹ Năng Làm Mát Ix10.74%
Sách Chăn Nuôi Ứng Dụng INEW 1.0x10.74%
Hướng Dẫn Kỹ Năng Gieo Hạt Ix10.74%
Hướng Dẫn Kỹ Năng Vận Chuyển Ix10.74%
Hướng Dẫn Kỹ Năng Tưới Nước Ix10.74%