Bảng Tương Khắc Hệ

Xem bảng tương khắc hệ đầy đủ. Xem hệ nào gây nhiều hay ít sát thương hơn với các hệ khác.

Bảng Hệ

Hiệu quả cao (2x)
Kém hiệu quả (0.5x)
Không hiệu quả (0x)
TẤN CÔNGPHÒNG THỦ
normal
fire
water
electric
grass
ice
fighting
poison
ground
flying
psychic
bug
rock
ghost
dragon
dark
steel
fairy
normal
½0½
fire
½½222½½2
water
2½½22½
electric
2½½02½
grass
½2½½2½½2½½
ice
½½2½222½
fighting
22½½½½2022½
poison
2½½½½02
ground
22½20½22
flying
½222½½
psychic
22½0½
bug
½2½½½2½2½½
rock
22½½22½
ghost
022½
dragon
2½0
dark
½22½½
steel
½½½22½2
fairy
½2½22½

Chi Tiết Hệ

Chọn một hệ để xem chi tiết:

fireTấn công bằngFire

Hiệu quả cao (2x) (2x)

grassGrassiceIcebugBugsteelSteel

Kém hiệu quả (0.5x) (0.5x)

fireFirewaterWaterrockRockdragonDragon

firePhòng thủ bằngFire

Yếu với (2x)

waterWatergroundGroundrockRock

Kháng được (0.5x)

fireFiregrassGrassiceIcebugBugsteelSteelfairyFairy