112Blazehowl
Mặc dù thích thịt sống, nhưng Pal luôn phải ăn thịt đã nướng. Chẳng qua là do Pal dùng móng vuốt thiêu đốt làm vũ khí nên chẳng hề hay biết con mồi đã bị cháy đen.
Chỉ Số Phối Giống1360
Vị Trí Pal
Xem tất cả- Ngày & Đêm
- Ban ngày
- Ban đêm
Năng lực làm việc
Nhóm lửaLv.8WORK 1,900
Đốn gỗLv.5WORK 190
Chỉ số
4★ · +20%
- HP126
- Tấn công132
- Tấn Công Cận Chiến120
- Phòng thủ96
- Hỗ Trợ100
- Tốc độ làm việc100
- Thể lực150
- Ăn uống6
- Slow Walk Speed90
- Tốc độ đi bộ180
- Tốc Độ Chạy800
- Tốc Độ Nước Rút1,200
- Lực nhảy1,300
- Số lần nhảy1
- Gia tốc tối đa1,000
- Giảm tốc phanh trên mặt đất500
- Tốc độ vận chuyển465
- Swim Speed240
- Swim Dash Speed360
- Giá1,794
- Kích thướcL
- Dạng cơ thểBốn chân
- Đực / Cái♂ 50% · ♀ 50%
- Độ no tối đa410
- Capture modifier1×
- Vũ khí cá nhân khi cưỡiCó thể sử dụng
Kỹ Năng Đồng Hành
Vật Phẩm Rơi
Kỹ năng chủ động
- Uy Lực
- 40
- Hồi chiêu
- 2s
- Range
- 500–5.000
- Uy Lực
- 80
- Hồi chiêu
- 4s
- Range
- 600–3.000
- Uy Lực
- 120
- Hồi chiêu
- 8s
- Range
- 500–5.000
- Uy Lực
- 160
- Hồi chiêu
- 8s
- Range
- 500–1.500
Cấp30- Uy Lực
- 500
- Hồi chiêu
- 24s
- Range
- 100–1.000
Cấp35Nanh Núi Lửa
Hệ LửaKỹ năng độc quyền của loài Blazehowl. Khi lấy được đà thì lao tới kẻ địch không thương tiếc, và làm nổ lửa tại điểm mà mình lao tới.
- Uy Lực
- 400
- Hồi chiêu
- 20s
- Range
- 1.500–5.000
Cấp40- Uy Lực
- 600
- Hồi chiêu
- 30s
- Range
- 500–5.000
Cấp50- Uy Lực
- 450
- Hồi chiêu
- 20s
- Range
- 500–1.800
Cấp70- Uy Lực
- 600
- Hồi chiêu
- 30s
- Range
- 0–5.000
Tổ Hợp Phối Giống
Tìm bố mẹPhối hai Pal cùng loại luôn cho ra chính Pal đó.
Fuack Ignis
Blazamut
Blazehowl
Fuack Ignis
Azurmane
Blazehowl
Croajiro
Orserk
Blazehowl
Croajiro
Frostallion Noct
Blazehowl
Croajiro Noct
Frostplume
Blazehowl