groot
Groot
- Vai trò :Tiền Phong
- Độ khó :
- Loại tấn công :Anh hùng cận chiến
- Đội :Guardiansofthegalaxy
Gã khổng lồ thực vật từ Planet X, sinh vật ngoài hành tinh được biết đến là Groot có sức sống bền bỉ và khả năng điều khiển mọi dạng thực vật. Vững như cây cổ thụ, Groot tự mở lối đi, làm người dẫn đường trầm lặng mà đáng tin của đội.
Câu chuyện
Cậu ấy là Groot, một flora colossus tới từ thế giới nhánh Planet X, có thể điều khiển thực vật và tái tạo cơ thể từ chỉ một mảnh vụn. Anh hùng ở trung tâm Guardians of the Galaxy, Groot ít nói nhưng hành động thì nói thay tất cả.
Groot hộ tống Star-Lord và Rocket trong nhiệm vụ trinh sát Klyntar, nơi họ mắc kẹt sau khi tàu bị bắn hạ. Bóng vương Klyntar, Knull, giờ tìm cách làm bại hoại năng lực tái sinh của Groot để nuôi dưỡng symbiote tối thượng.
Kỹ năng
| Đòn Dây Leo |
|---|
|
| Key | Chuột trái |
| Damage | 65 |
| Casting | Đạn bắn một lần với độ trễ khi va chạm |
| Critical Hit | Không |
| Attack Interval | 0.7s |
| Maximum Distance | 22m |
| Projectile Speed | 120m/s |
| Thực Vật Cuồng Nộ |
|---|
|
| Key | V |
| Range | Hai đòn đầu tầm 3m, đòn thứ ba tầm 4m |
| Bom Bào Tử |
|---|
|
| Key | Chuột phải |
| Range | Bom Bào Tử tạo vùng phép bán kính hình cầu 5m; bào tử nhỏ tạo vùng phép bán kính 1.5m |
| Damage | Bản thân đầu đạn không gây sát thương; Bom Bào Tử gây 55; bào tử nổ gây 10 |
| Casting | Đạn bắn một lần có độ trễ rơi xuống, tạo vùng phép khi va chạm |
| Cooldown | 6s |
| Special Effect | Bom Bào Tử nổ thành 6 bào tử nổ |
| Projectile Speed | 60m/s |
| Tường Roi Gai |
|---|
|
| Key | SHIFT |
| Casting | Chỉ định |
| Cooldown | 2 lần tích, mỗi lần hồi 6s |
| Special Effect | Tường Roi Gai gây 60 sát thương mỗi 0.5s |
| Maximum Distance | 18m |
| Thornlash Wall Health | 250 |
| Flora Colossus |
|---|
|
| Key | Bị Động |
| Range | Vùng hình trụ bán kính 24m, cao 40m |
| Casting | Vùng phép bền bỉ bao quanh người thi triển |
| Tường Gỗ Sắt |
|---|
|
| Key | E |
| Casting | Chỉ định |
| Cooldown | 12s |
| Special Effect | Tường Gỗ Sắt hồi 40 Máu Thưởng/giây, tối đa 250 |
| Maximum Distance | 10m |
| Thornlash Wall Health | 600 |
| Ngục Bóp Cổ |
|---|
|
| Key | Q |
| Range | Bán kính hình cầu 8m |
| Damage | Đầu đạn gây 10; vùng phép gây 70; khi giam cầm, gây 20 mỗi 0.5s |
| Casting | Đạn bắn một lần có độ trễ rơi xuống, tạo vùng phép khi va chạm |
| Energy Cost | 2800 |
| Special Effect | Giam cầm kẻ địch trong 3.5s |
| Projectile Speed | 60m/s |
Kỹ năng đội hình
| Vai Bạn |
|---|
|
| Key | Bị Động |
| Team-Up Bonus | +150 Máu Tối Đa |
Trang phục
Guardians Of The Galaxy Vol 3
Hero liên quan