rocket raccoon
Rocket Raccoon
- Vai trò :Chiến Lược Gia
- Độ khó :
- Loại tấn công :Anh hùng đạn đạo
- Đội :Guardiansofthegalaxy
Rocket trông không giống thiên tài công nghệ hay chiến lược gia, nhưng ai từng lọt vào danh sách truy sát của anh đều hối hận vì đã coi thường. Chiến binh không gian láu lỉnh này vừa nhiệt tình hỗ trợ đồng đội, vừa ham thu thập tiền thưởng từ kẻ thù.
Câu chuyện
Thoạt nhìn có thể dễ thương lông lá, nhưng tay tuần tra không gian Rocket cắn còn gắt hơn thái độ. May mắn thay, anh dùng tài kỹ thuật siêu đẳng để làm điều thiện với tư cách thành viên Guardians of the Galaxy.
Khi Star-Lord nhận nhiệm vụ trinh sát Klyntar, Rocket đi theo để bắn luyện tay vào bọn symbiote. Nhưng khi tàu rơi, Rocket bất ngờ rơi vào trận chiến sinh tồn, cố giữ an toàn cho các Guardians khác cho tới khi cứu viện đến.
Kỹ năng
| Bò Tường Hoang Dã |
|---|
|
| Key | Space |
| Wall-Crawling Speed | 10m/s |
| Chế Độ Pháo Kích |
|---|
|
| Key | Chuột trái |
| Ammo | 45 |
| Damage | 16 sát thương mỗi phát |
| Casting | Đạn bắn nhanh, trễ va chạm |
| Fire Rate | 12.05 phát mỗi giây |
| Critical Hit | Có |
| Damage Falloff | Giảm sát thương bắt đầu từ 10m, giảm còn 40% ở 20m |
| Projectile Speed | 150 m/s |
| Chế Độ Sửa Chữa |
|---|
|
| Key | Chuột phải |
| Ammo | 8 |
| Range | Bán kính hình cầu 5m |
| Casting | Đạn bắn một lần có độ trễ khi va chạm, đồng thời tạo vùng phép |
| Duration | 5s |
| Fire Rate | 2 phát mỗi giây |
| Special Effect | Hồi một lần khi đầu đạn trúng đồng minh; Cầu nảy sẽ nảy tối đa 10 lần. Khi tới gần đồng minh bị thương, tốc độ sẽ giảm |
| Projectile Speed | 60 m/s |
| Healing Amount (Ally) | 50/s |
| Healing Amount (Self) | 30/s |
| One-time Healing Amount | 55 |
| Projectile Speed Reduction | 7 m/s |
| Lướt Jetpack |
|---|
|
| Key | SHIFT |
| Casting | Lao |
| Cooldown | 2 lần tích, mỗi lần hồi 10s |
| Dash Distance | 8m |
| Dash Direction | Theo hướng tâm ngắm |
| Phi Công Giỏi |
|---|
|
| Key | Space |
| Descending Speed | 3.5m/s |
| B.r.b. |
|---|
|
| Key | E |
| Casting | Triệu hồi |
| Cooldown | 45s. Có thể thu hồi bằng phím E. Khi thu hồi, hồi chiêu sẽ giảm theo máu còn lại của đèn hiệu. Thu hồi khi đủ máu, hồi chiêu tối thiểu 5s |
| Duration | 300s |
| Special Effect | Tạo vật phẩm mỗi 3s, gồm Gói Giáp và Ủng Phản Lực |
| Maximum Revive Distance | 50m |
| Bonus Health From Armor Pack | 25 |
| C.y.a. |
|---|
|
| Key | Q |
| Range | Bán kính 20m |
| Casting | Kỹ năng chỉ định, khi kích hoạt sẽ triệu hồi sinh vật và phát hiện đồng minh trong vùng. |
| Duration | 12s |
| Energy Cost | 4000 |
| Bonus Health | 100 /s |
| Damage Boost | 25% |
| Special Effect |
Trong thời gian hoạt động, đồng minh được liên kết nhận thêm 100 Máu Thưởng mỗi giây, tối đa 150. Sau khi ngắt liên kết, lượng này bắt đầu giảm sau 1 giây với tốc độ 75/giây
|
| Summons' Health | 800 |
| Bonus Max Health | 150 |
Kỹ năng đội hình
| Bạn Cũ |
|---|
|
| Key | C |
| Range | Tối đa 12m |
| Casting | Chỉ định |
| Special Effect | Nhấn SHIFT để thoát trạng thái Phối Hợp với Groot |
| Damage Reduction | 0.35 |
| Không xác định |
|---|
|
| Health | 250 |
| Movement Speed | 6 m/s |
Trang phục
Guardians Of The Galaxy Vol 3
Hero liên quan