Tên hiển thị + #NA1
Xerath

Xerath Synergies cho Bottom, Bản vá 15.17

Đòn đánh thường của Xerath hồi Năng Lượng theo định kì. Mỗi khi Xerath kết liễu 1 đơn vị, hồi chiêu sẽ giảm đi.
Xung Kích Năng LượngQ
Vụ Nổ Năng LượngW
Điện Tích CầuE
Nghi Thức Ma PhápR
Không đủ số lượng mẫu.
QUẢNG CÁOLoại bỏ Quảng cáo
Synergies with Top
Synergies with Top
Aatrox4.99%
35
54.29%
Renekton4.27%
30
50%
Ambessa4.13%
29
51.72%
Yone3.13%
22
45.45%
Sion2.99%
21
38.1%
Fiora2.99%
21
61.9%
Malphite2.99%
21
52.38%
K'Sante2.85%
20
50%
Jayce2.85%
20
40%
Gangplank2.85%
20
35%
Synergies with Jungle
Synergies with Jungle
Lee Sin7.55%
53
39.62%
Xin Zhao7.26%
51
45.1%
Viego5.27%
37
64.86%
Kayn4.27%
30
60%
Kha'Zix3.99%
28
60.71%
Sylas3.99%
28
50%
Jarvan IV3.42%
24
45.83%
Qiyana3.42%
24
50%
Volibear3.13%
22
59.09%
Nocturne3.13%
22
63.64%
Synergies with Middle
Synergies with Middle
Yasuo5.7%
40
42.5%
Zed5.13%
36
58.33%
Yone4.56%
32
53.13%
Sylas2.85%
20
75%
Akshan2.71%
19
52.63%
Smolder2.56%
18
38.89%
Qiyana2.56%
18
55.56%
Corki2.42%
17
52.94%
Galio2.28%
16
81.25%
Akali2.28%
16
62.5%
Synergies with Support
Synergies with Support
Nami16.38%
115
49.57%
Senna6.27%
44
70.45%
Vel'Koz6.13%
43
65.12%
Lux5.84%
41
46.34%
Bard4.27%
30
63.33%
Thresh3.7%
26
50%
Karma3.42%
24
41.67%
Nautilus2.85%
20
55%
Pantheon2.56%
18
44.44%
Pyke2.42%
17
52.94%