the thing
Benjamin Grimm
- Vai trò :Tiền Phong
- Độ khó :
- Loại tấn công :Anh hùng cận chiến
- Đội :Fantasticfour
Benjamin J. Grimm chắc chắn là ngôi sao nhạc rock của bất kỳ đội nào. Luôn xông pha tuyến đầu, The Thing che chắn đồng đội bằng thân thể bất hoại, vị tha đỡ mọi tổn hại về phía mình.
Câu chuyện
Khi Ben Grimm đăng ký lái phi thuyền thử nghiệm của bạn mình là Reed Richards, anh không ngờ về lại trong thân xác quái vật. Dù tia vũ trụ biến anh thành The Thing, Ben vẫn có trái tim vàng dưới lớp đá. Từ khi New York chìm vào đêm vĩnh cửu, Ben dốc sức bảo vệ quê nhà khỏi lũ quái tung hoành.
Kỹ năng
| Ý Chí Bất Khuất |
|---|
|
| Key | PASSIVE |
| Special Effect | Miễn nhiễm hất lên, đẩy lùi và các hiệu ứng dịch chuyển khác |
| Đấm Đá |
|---|
|
| Key | Chuột trái |
| Damage | Đòn đôi, 40 mỗi đòn |
| Casting | Vùng phép một lần |
| Attack Range | 4m |
| Attack Interval | Đòn đôi cách nhau 0.33s, 1s giữa các chuỗi |
| Cú Đấm Đá |
|---|
|
| Key | Chuột phải |
| Damage | 90 |
| Casting | Vùng phép một lần |
| Attack Range | 8m |
| Special Effect | Di chuyển 3 mét khi đấm, nhận 50 Máu Thưởng trong lúc thi
; trúng đòn có thể hạ kẻ địch đang bay xuống đất.
|
| Lao Tới Yancy Street |
|---|
|
| Key | SHIFT |
| Damage | Lao: 30; đập đất: 20; vùng giam: 15 mỗi giây |
| Cooldown | 10s |
| Duration | 5s |
| Movement Boost | 100% |
| Special Effect | Nhận 200 Máu Thưởng trong lúc thi |
| Spell Field Range | Đập đất: vùng hình trụ bán kính 8m cao 2.5m. Vùng giam: vùng hình trụ bán kính 8m cao 4m |
| Nhảy Chiến Đấu |
|---|
|
| Key | E |
| Casting | Chỉ định |
| Cooldown | Hồi cơ bản 3s, mỗi lần dùng tích 10s |
| Special Effect | Áp 25% giảm sát thương lên bản thân và đồng minh mục tiêu trong 3s |
| Maximum Distance | 20m |
| Giờ Phải Đấm |
|---|
|
| Key | Q |
| Range | Vùng bước: cao 3m, rộng 10m, tiến 2m mỗi 0.1s, tối đa 18m |
| Damage | 100 |
| Energy Cost | 2800 |
| Special Effect | Choáng 2.5s |
Kỹ năng đội hình
| Quả Bóng Vũ Trụ |
|---|
|
| Key | Z |
| Casting | Chỉ định |
| Cooldown | 3s khi không ném, 15s khi đã ném |
| Maximum Distance | 20m |
| Thing Bay |
|---|
|
| Key | X |
| Damage | Vùng hất tung gây 30 sát thương; vùng vô hiệu hóa kỹ năng di chuyển gây 15 sát thương/giây |
| Cooldown | Tương tác thành công: 30s; thất bại: 3s |
| Flight Speed | 15m/s |
| Launch Up Range | Vùng hình trụ bán kính 8m, cao 1m |
| Maximum Distance | 20m |
| Maximum Flight Duration | 8s |
| Mobility Abilities Disabling Range | Vùng hình trụ bán kính 8m, cao 8m |
| Slam Down Initial Horizontal Velocity | 15m/s |
| Đồng Đội Hợp Tác |
|---|
|
| Key | C |
| Cooldown | 25s |
| Duration | 5s |
| Bonus Max Health | 100 |
| Bonus Health Growth | Tạo 5 Máu Thưởng mỗi 0.1s |
Trang phục
The Fantastic Four First Steps
Hero liên quan