Gây
)
)
Gây
)
)
Tung thùng thuốc súng vào 3 kẻ địch gần nhất và phát nổ. Chúng gây ![]()
)
Tung thùng thuốc súng vào 3 kẻ địch gần nhất và phát nổ. Chúng gây ![]()
)
![]()
)
![]()
)
)
Cào Xé: Giảm Kháng Phép
Tê Tái: Giảm Tốc Độ Đánh
)
Cào Xé: Giảm Kháng Phép
Tê Tái: Giảm Tốc Độ Đánh
)
)
Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được đi 33%
Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn tương đương 1% Máu tối đa của mục tiêu mỗi giây
)
)
Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được đi 33%
Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn tương đương 1% Máu tối đa của mục tiêu mỗi giây
Bắn một mũi tên vào mục tiêu, gây ![]()
)![]()
)
)
Tê Tái: Giảm Tốc Độ Đánh
Bắn một mũi tên vào mục tiêu, gây ![]()
)![]()
)
)
Tê Tái: Giảm Tốc Độ Đánh
Đóng băng mục tiêu, Làm Choáng chúng trong 1 giây và gây
)
)
Các kẻ địch bị
Tê Tái nhận thêm
Tê Tái: Giảm Tốc Độ Đánh
Đóng băng mục tiêu, Làm Choáng chúng trong 1 giây và gây
)
)
Các kẻ địch bị
Tê Tái nhận thêm
Tê Tái: Giảm Tốc Độ Đánh
Phóng ra 3 tia lửa vào mục tiêu, mỗi tia gây
)
Nếu có kẻ địch ở gần, lướt ra xa.
Phóng ra 3 tia lửa vào mục tiêu, mỗi tia gây
)
Nếu có kẻ địch ở gần, lướt ra xa.
Thiêu đốt toàn bộ chiến trường, vĩnh viễn Thiêu Đốt và gây hiệu ứng Vết Thương Sâu lên tất cả các kẻ địch và gây
)
Năng Lượng tối đa của Annie được giảm đi
)
Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn tương đương 1% Máu tối đa của mục tiêu mỗi giây
Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được đi 33%
Thiêu đốt toàn bộ chiến trường, vĩnh viễn Thiêu Đốt và gây hiệu ứng Vết Thương Sâu lên tất cả các kẻ địch và gây
)
Năng Lượng tối đa của Annie được giảm đi
)
Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn tương đương 1% Máu tối đa của mục tiêu mỗi giây
Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được đi 33%
)
)
)
)
)
)
)
)
)
)
Nhận
)
)
Nhận
)
)
)
)
)
)
)
)
)
)
)
)
)
)
Triệu hồi
)![]()
)
Triệu hồi
)![]()
)
Tạo ra một khu vực có phạm vi 1 ô xung quanh mục tiêu tồn tại trong 3 giây. 3 đòn đánh tiếp theo gây thêm
)
Khi khu vực hiệu ứng kết thúc, nó gây
)
Tạo ra một khu vực có phạm vi 1 ô xung quanh mục tiêu tồn tại trong 3 giây. 3 đòn đánh tiếp theo gây thêm
)
Khi khu vực hiệu ứng kết thúc, nó gây
)
Nhào lộn vào ô ở gần, sau đó bắn ra một mũi tên vào mục tiêu, gây ![]()
)
Nhào lộn vào ô ở gần, sau đó bắn ra một mũi tên vào mục tiêu, gây ![]()
)
Đánh chén mục tiêu trong 2.5 giây, gây
)
)
Nếu mục tiêu hy sinh khi đang bị đánh chén, khạc ra 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên của chúng hoặc lượng vàng tương ứng với giá của đơn vị đó. Nếu không, phun chúng về phía kẻ địch xa nhất, làm choáng mục tiêu trúng phải trong thoáng chốc khi va chạm.
Đánh chén mục tiêu trong 2.5 giây, gây
)
)
Nếu mục tiêu hy sinh khi đang bị đánh chén, khạc ra 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên của chúng hoặc lượng vàng tương ứng với giá của đơn vị đó. Nếu không, phun chúng về phía kẻ địch xa nhất, làm choáng mục tiêu trúng phải trong thoáng chốc khi va chạm.
Tóm lấy mục tiêu và ném chúng về phía trước, gây
)
)
Tóm lấy mục tiêu và ném chúng về phía trước, gây
)
)
)![]()
)
)![]()
)
)![]()
)
)![]()
)
)
)
)
)
)
)![]()
)![]()
)![]()
)![]()
)
)
)![]()
)![]()
)![]()
)![]()
)
Chém theo một đường thẳng, gây ![]()
)
Vả theo hình nón, gây ![]()
)
Nện vào mục tiêu, gây ![]()
)
Chém theo một đường thẳng, gây ![]()
)
Vả theo hình nón, gây ![]()
)
Nện vào mục tiêu, gây ![]()
)
Nhảy vào kẻ địch liền kề thấp Máu nhất, sau đó gây
)
)
Các tướng đỡ đòn nhận thêm
Nhảy vào kẻ địch liền kề thấp Máu nhất, sau đó gây
)
)
Các tướng đỡ đòn nhận thêm
![]()
)
)
![]()
)
)
Hồi lại ![]()
)
)
Tê Tái: Giảm Tốc Độ Đánh
Hồi lại ![]()
)
)
Tê Tái: Giảm Tốc Độ Đánh