076BRobinquill Terra
Một loài Pal sống bằng nghề săn bắn ở khu vực bãi đá, có những đặc tính rất giống con người. Khi xương của Robinquill Terra được tìm thấy trong các phế tích, ở đó luôn có cả xương người.
Chỉ Số Phối Giống2050
Vị Trí Pal
Xem tất cả- Ngày & Đêm
- Ban ngày
- Ban đêm
Năng lực làm việc
Công việc thủ côngLv.3WORK 140
Thu thậpLv.3WORK 100
Đốn gỗLv.2WORK 70
Chế thuốcLv.2WORK 80
Vận chuyểnLv.2WORK 5
Chỉ số
0★ · ±0%
- HP90
- Tấn công105
- Tấn Công Cận Chiến100
- Phòng thủ80
- Hỗ Trợ100
- Tốc độ làm việc100
- Thể lực100
- Ăn uống3
- Slow Walk Speed100
- Walk Speed100
- Tốc Độ Chạy600
- Tốc Độ Nước Rút750
- Gia tốc tối đa1,000
- Giảm tốc phanh trên mặt đất500
- Transport Speed400
- Swim Speed90
- Swim Dash Speed112
- Giá1,294
- Kích thướcM
- Dạng cơ thểHình người
- Đực / Cái♂ 50% · ♀ 50%
- Độ no tối đa230
- Capture modifier1×
Kỹ Năng Đồng Hành
Bậc Thầy Xạ Tiễn
Khi có trong đội, tốc độ kéo cung mà người chơi sử dụng sẽ tăng nhanh thêm 15/17/20/24/30%. (Không cộng dồn)
Vật Phẩm Rơi
Kỹ năng chủ động
- Uy Lực
- 40
- Hồi chiêu
- 2s
- Range
- 500–5.000
- Uy Lực
- 40
- Hồi chiêu
- 2s
- Range
- 500–5.000
Cấp15Ngắm Bắn
Hệ CỏKỹ năng độc quyền của loài Robinquill. Kéo căng cây cung, nhắm mục tiêu vào kẻ địch và bắn chúng.
- Uy Lực
- 120
- Hồi chiêu
- 8s
- Range
- 1.000–5.000
- Uy Lực
- 80
- Hồi chiêu
- 4s
- Range
- 500–4.000
- Uy Lực
- 200
- Hồi chiêu
- 12s
- Range
- 100–3.000
- Uy Lực
- 450
- Hồi chiêu
- 20s
- Range
- 500–1.800
- Uy Lực
- 400
- Hồi chiêu
- 20s
- Range
- 100–5.000
- Uy Lực
- 600
- Hồi chiêu
- 30s
- Range
- 0–5.000
Tổ Hợp Phối Giống
Tìm bố mẹ
Fuddler
Robinquill
Robinquill Terra
Robinquill Terra
Robinquill Terra
Robinquill Terra