043BKelpsea Ignis
Tính cách của Pal thay đổi tùy thuộc vào nhiệt độ nước ở nơi sinh ra. Những Kelpsea sinh ra ở vùng nước ấm thường có tính cách nhiệt tình và tràn đầy năng lượng.
Vị Trí Pal
Xem tất cả- Ngày & Đêm
- Ban ngày
- Ban đêm
Năng lực làm việc
Nhóm lửaLv.1
Chăn nuôiLv.1
Chỉ số
0★ · ±0%
- HP70
- Tấn công70
- Tấn Công Cận Chiến100
- Phòng thủ70
- Hỗ Trợ100
- Tốc độ làm việc100
- Thể lực100
- Ăn uống1
- Tốc độ đi chậm50
- Tốc độ đi bộ100
- Tốc Độ Chạy700
- Tốc độ nước rút khi cưỡi900
- Tốc độ vận chuyển400
- Tốc độ bơi700
- Tốc độ lướt khi bơi700
- Giá407
Kỹ Năng Đồng Hành
Vẩy Dung Nham
Khi có trong đội, tấn công của Pal hệ
Hệ Lửa tăng 15/17/20/24/30%. (Không cộng dồn)
Khi thả vào Trang Trại Gia Súc, Cơ Quan Tạo Lửa có thể sẽ rơi ra.
Vật Phẩm Rơi
Kỹ năng chủ động
- Uy Lực
- 40
- Hồi chiêu
- 2s
- Tầm
- 500–5.000
- Uy Lực
- 40
- Hồi chiêu
- 2s
- Tầm
- 500–4.000
Cấp15- Uy Lực
- 80
- Hồi chiêu
- 4s
- Tầm
- 1.000–3.000
- Uy Lực
- 120
- Hồi chiêu
- 8s
- Tầm
- 500–5.000
- Uy Lực
- 80
- Hồi chiêu
- 4s
- Tầm
- 0–200
- Uy Lực
- 160
- Hồi chiêu
- 8s
- Tầm
- 500–1.500
Cấp50- Uy Lực
- 600
- Hồi chiêu
- 30s
- Tầm
- 500–5.000
- Uy Lực
- 600
- Hồi chiêu
- 30s
- Tầm
- 500–5.000
Tổ Hợp Phối Giống
Tìm bố mẹPhối hai Pal cùng loại luôn cho ra chính Pal đó.
Lamball+
Gorirat Terra→
Kelpsea Ignis
Lamball+
Dinossom Lux→
Kelpsea Ignis
Lamball+
Pyrin Noct→
Kelpsea Ignis
Chikipi+
Croajiro Noct→
Kelpsea Ignis
Chikipi+
Penking Lux→
Kelpsea Ignis