058Arsox
Thời xa xưa, chúng thường xuyên bị các Pal ăn thịt tấn công. Tiếng kêu gào đầy bất lực của Arsox tích tụ thành nỗi hận hóa thành ngọn lửa rực cháy lưu truyền qua bao thế hệ.
Vị Trí Pal
Xem tất cả- Ngày & Đêm
- Ban ngày
- Ban đêm
Năng lực làm việc
Nhóm lửaLv.3
Đốn gỗLv.2
Chỉ số
0★ · ±0%
- HP85
- Tấn công95
- Tấn Công Cận Chiến100
- Phòng thủ95
- Hỗ Trợ100
- Tốc độ làm việc100
- Thể lực120
- Ăn uống3
- Tốc độ đi chậm87
- Tốc độ đi bộ87
- Tốc Độ Chạy700
- Tốc độ nước rút khi cưỡi1,050
- Tốc độ vận chuyển343
- Tốc độ bơi210
- Tốc độ lướt khi bơi315
- Giá1,176
Kỹ Năng Đồng Hành
Vật Phẩm Rơi
Kỹ năng chủ động
- Uy Lực
- 40
- Hồi chiêu
- 2s
- Tầm
- 500–5.000
Cấp7Sừng Rực Lửa
Hệ LửaKỹ năng độc quyền của Arsox. Sau khi nhắm mục tiêu vào kẻ địch, thì lao tới với tốc độ dữ dội và vung sừng lên.
- Uy Lực
- 80
- Hồi chiêu
- 4s
- Tầm
- 1.000–2.500
Cấp15- Uy Lực
- 80
- Hồi chiêu
- 4s
- Tầm
- 1.000–3.000
- Uy Lực
- 120
- Hồi chiêu
- 8s
- Tầm
- 500–5.000
- Uy Lực
- 160
- Hồi chiêu
- 8s
- Tầm
- 500–1.500
Cấp40- Uy Lực
- 500
- Hồi chiêu
- 24s
- Tầm
- 100–1.000
Cấp50- Uy Lực
- 600
- Hồi chiêu
- 30s
- Tầm
- 500–5.000
- Uy Lực
- 600
- Hồi chiêu
- 30s
- Tầm
- 0–5.000
Tổ Hợp Phối Giống
Tìm bố mẹPhối hai Pal cùng loại luôn cho ra chính Pal đó.
Lamball+
Needoll Noct→
Arsox
Lamball+
Skutlass Ignis→
Arsox
Cattiva+
Gorirat Terra→
Arsox
Cattiva+
Pyrin Noct→
Arsox
Chikipi+
Bushi→
Arsox