058Arsox
Thời xa xưa, chúng thường xuyên bị các Pal ăn thịt tấn công. Tiếng kêu gào đầy bất lực của Arsox tích tụ thành nỗi hận hóa thành ngọn lửa rực cháy lưu truyền qua bao thế hệ.
Chỉ Số Phối Giống2320
Vị Trí Pal
Xem tất cả- Ngày & Đêm
- Ban ngày
- Ban đêm
Năng lực làm việc
Nhóm lửaLv.6WORK 680
Đốn gỗLv.4WORK 140
Chỉ số
4★ · +20%
- HP102
- Tấn công114
- Tấn Công Cận Chiến120
- Phòng thủ114
- Hỗ Trợ100
- Tốc độ làm việc100
- Thể lực120
- Ăn uống3
- Slow Walk Speed87
- Tốc độ đi bộ87
- Tốc Độ Chạy700
- Tốc Độ Nước Rút1,050
- Lực nhảy700
- Số lần nhảy1
- Gia tốc tối đa1,000
- Giảm tốc phanh trên mặt đất500
- Tốc độ vận chuyển343
- Swim Speed210
- Swim Dash Speed315
- Giá1,176
- Kích thướcM
- Dạng cơ thểBốn chân
- Đực / Cái♂ 50% · ♀ 50%
- Độ no tối đa210
- Capture modifier1×
- Vũ khí cá nhân khi cưỡiCó thể sử dụng
Kỹ Năng Đồng Hành
Vật Phẩm Rơi
Kỹ năng chủ động
- Uy Lực
- 40
- Hồi chiêu
- 2s
- Range
- 500–5.000
Cấp7Sừng Rực Lửa
Hệ LửaKỹ năng độc quyền của Arsox. Sau khi nhắm mục tiêu vào kẻ địch, thì lao tới với tốc độ dữ dội và vung sừng lên.
- Uy Lực
- 80
- Hồi chiêu
- 4s
- Range
- 1.000–2.500
Cấp15- Uy Lực
- 80
- Hồi chiêu
- 4s
- Range
- 1.000–3.000
- Uy Lực
- 120
- Hồi chiêu
- 8s
- Range
- 500–5.000
- Uy Lực
- 160
- Hồi chiêu
- 8s
- Range
- 500–1.500
Cấp40- Uy Lực
- 500
- Hồi chiêu
- 24s
- Range
- 100–1.000
Cấp50- Uy Lực
- 600
- Hồi chiêu
- 30s
- Range
- 500–5.000
- Uy Lực
- 600
- Hồi chiêu
- 30s
- Range
- 0–5.000
Tổ Hợp Phối Giống
Tìm bố mẹPhối hai Pal cùng loại luôn cho ra chính Pal đó.
Lamball
Needoll Noct
Arsox
Lamball
Skutlass Ignis
Arsox
Cattiva
Gorirat Terra
Arsox
Cattiva
Pyrin Noct
Arsox
Chikipi
Bushi
Arsox