jeff the land shark
Jeff
- Vai trò :Chiến Lược Gia
- Độ khó :
- Loại tấn công :Anh hùng đạn đạo
- Đội :Avengers
Phần lớn cá mập đất là loài hung tợn nơi sâu thẳm... nhưng Jeff thì không! Chàng nhóc tinh nghịch đáng yêu này mang niềm vui và hồi phục tới mọi trận chiến. Và nếu tình thế xoay chiều, Jeff có thể hóa thành mãnh thú, nuốt chửng cả bầy địch chỉ trong một cú đớp!

Câu chuyện
Còn gì ôm đã hơn một chú cún nhưng đói hơn cả cá mập trắng? Là Jeff! Bé cá mập đất này có lẽ là sinh vật kỳ lạ và đáng yêu nhất từng lạch bạch bò lên bờ. Nhưng ai từng chạm trán Jeff đều biết sau tiếng “gâu” dễ thương là một cú cắn rất gắt!
Sau khi bị Collector bắt và trưng bày ở Công Viên Chủ Đề, Jeff đã trốn thoát khi Rối Loạn Dòng Thời Gian làm thực tại xáo trộn. Giờ là cơ hội để nó chứng minh mình là anh hùng—mỗi lần cắn một chút!
Kỹ năng
| Đáng Yêu Vô Tư |
|---|
|
| Key | Bị Động |
| Critical Hit Damage Reduction | 70% |
| Cú Vung Nước Vui Nhộn |
|---|
|
| Key | Chuột trái |
| Ammo | 100 |
| Damage | 70/s |
| Casting | Đạn bắn nhanh, trễ va chạm |
| Fire Rate | 20 lần mỗi giây |
| Damage Falloff | Suy giảm sát thương bắt đầu từ 20m và giảm tối đa 65% ở 40m |
| Healing Amount | 130/s |
| Projectile Speed | 100m/s |
| Quả Cầu Nước |
|---|
|
| Key | Chuột phải |
| Range | Bán kính hình cầu 3m |
| Damage | Sát thương đạn: 25 mỗi phát, Sát thương vùng: 45 mỗi lần thi triển |
| Casting | Đạn bắn một lần có độ trễ khi va chạm, đồng thời tạo vùng phép |
| Cooldown | 3 cộng dồn, mỗi cộng dồn hồi 3s |
| Fire Rate | 1.75 phát mỗi giây |
| Critical Hit | Không |
| Damage Falloff | Suy giảm bắt đầu ở 1m, giảm còn 50% ở 3m (sát thương đạn không suy giảm) |
| Special Effect | Trúng trực tiếp có thể hất tung kẻ địch |
| Projectile Speed | 100m/s |
| Bong Bóng Hồi Phục |
|---|
|
| Key | E |
| Casting | Triệu hồi |
| Cooldown | 3 cộng dồn, mỗi cộng dồn hồi 6s |
| Duration | 180s |
| Buff Duration | 4s |
| Healing Boost | 15% |
| Healing Amount | 30/s |
| Movement Boost | 60% |
| Special Effect | Chạm bong bóng sẽ kích hoạt hiệu ứng ngay lập tức |
| Ú Òa |
|---|
|
| Key | SHIFT |
| Casting | Thi triển tức thì |
| Energy Cost | 20/s |
| Healing Amount | 35/s |
| Maximum Energy | 120 |
| Movement Boost | 60% |
| Special Effect | Khi lặn, nhận Không Thể Cản, hồi máu theo thời gian và Tăng Tốc Độ; hitbox của Jeff giảm |
| Energy Recovery Speed | 15/s |
| Ú Òa |
|---|
|
| Key | SHIFT |
| Casting | Thi triển tức thì |
| Energy Cost | 20/s |
| Healing Amount | 35/s |
| Maximum Energy | 120 |
| Movement Boost | 60% |
| Special Effect | Khi lặn, nhận Không Thể Cản, hồi máu theo thời gian và Tăng Tốc Độ; hitbox của Jeff giảm |
| Energy Recovery Speed | 15/s |
| It's Jeff! |
|---|
|
| Key | Q |
| Range | Vùng hình trụ bán kính 10m, cao 5m |
| Damage | 25/s |
| Casting | Chỉ định |
| Duration | 6s |
| Energy Cost | 4500 |
| Healing Amount | 225/s |
| Special Effect | Sau khi nuốt, Jeff sẽ gây sát thương lên địch và hồi máu đồng minh trong suốt thời gian hiệu ứng; họ cũng được hưởng Ú Òa |
| Bonus Health (Ally) | Hồi máu thừa trên đồng minh bị nuốt cấp 45 Máu mỗi giây dưới dạng Máu Thưởng, tối đa 150 |
| It's Jeff! |
|---|
|
| Key | Q |
| Range | Vùng hình trụ bán kính 10m, cao 5m |
| Damage | 25/s |
| Casting | Chỉ định |
| Duration | 6s |
| Energy Cost | 4500 |
| Healing Amount | 225/s |
| Special Effect | Sau khi nuốt, Jeff sẽ gây sát thương lên địch và hồi máu đồng minh trong suốt thời gian hiệu ứng; họ cũng được hưởng Ú Òa |
| Bonus Health (Ally) | Hồi máu thừa trên đồng minh bị nuốt cấp 45 Máu mỗi giây dưới dạng Máu Thưởng, tối đa 150 |
Kỹ năng đội hình
| Bạn Mới |
|---|
|
| Key | C |
| Range | Tối đa 12m |
| Casting | Chỉ định |
| Damage Reduction | 35% |
| Vệ Binh Biển Sâu |
|---|
|
| Key | X |
| Range | Vùng phép hình cầu bán kính 10m |
| Cooldown | 20s |
| Bonus Health | 100 |
| Bonus Health Falloff | Bắt đầu giảm sau 3s và giảm 30 mỗi giây |
| One-time Healing Amount | 70 |
| Continuous Healing Duration | 5s |
| Continuous Healing Efficiency | 70/s |
| Cơn Lốc Jeff! |
|---|
|
| Key | Z |
| Select Range | Vùng quét hình quạt 90° phía trước Jeff, bán kính 60m |
| Swallow Range | Vùng phép hình cầu bán kính 10m tâm tại Storm |
| Swallow Damage | 80 |
| Attack Interval | 2 lần trúng mỗi giây |
| Swallow Time Required | 1.5s |
| Warning before Swallow | 0.1 |
Trang phục
Hero liên quan