black widow

Natasha Romanova

  • Vai trò :Đấu Sĩ
  • Độ khó :
  • Loại tấn công :Anh hùng bắn tia
  • Đội :Avengers

Natasha Romanova là điệp viên cừ nhất ở mọi thời. Thành thạo súng bắn tỉa để diệt mục tiêu từ xa, còn dùi cui điện vô hiệu hóa đe dọa cận chiến. Black Widow đã sẵn sàng tung cú cắn chí tử!

black widow

Câu chuyện

Được đào tạo từ nhỏ trong Red Room khét tiếng, Natasha Romanova trở thành một trong những điệp viên và phá hoại đáng sợ nhất. Nhiều năm, cô dùng kỹ năng chiến đấu vô song phục vụ Avengers, sánh vai cùng những thực thể mạnh mẽ nhất. Được truyền các liệu pháp kiểu siêu chiến binh kéo dài thọ mệnh, Black Widow sống lâu hơn hầu hết địch thủ lẫn đồng minh. Nhưng cuộc chiến của cô vẫn tiếp tục nhiều thập kỷ về sau, nơi cô lãnh đạo Red Room không ngừng mưu lật đổ bạo chúa Doom 2099.

Kỹ năng

    • Đánh Nhanh
      Đánh Nhanh
    • Red Room Rifle
      Red Room Rifle
      KeyChuột trái
      Damage120 sát thương mỗi phát
      CastingĐạn thẳng một lần
      Fire Rate15
      Critical Hit
      Damage FalloffGiảm sát thương bắt đầu ở 10m, còn 50% ở 20m
      Special EffectChung băng đạn với Red Room Rifle. Tay Bắn Chuẩn chỉ kích hoạt sau khi ngắm một khoảng thời gian; nếu không sẽ bắn từ Red Room Rifle
      Aiming down sights times0.3s
    • Tay Bắn Chuẩn
      Tay Bắn Chuẩn
      KeyChuột phải
      Damage120 sát thương mỗi hit
      CastingĐạn thẳng một lần
      Fire Rate15
      Critical Hit
      Special EffectChung băng đạn với Red Room Rifle
    • Vũ Điệu Lưỡi Cạnh
      Vũ Điệu Lưỡi Cạnh
      KeyE
      CastingCận chiến
      Cooldown15s
      Maximum Distance5m
      Flying Kick Damage35
      Flying Kick Distance12m
      Flying Kick Stun Duration1s
      Flying Kick Casting Window5s
      CastingSpinning Kick Damage35
    • LION DANCER
      LION DANCER
    • Bước Chân Nhanh
      Bước Chân Nhanh
      KeySHIFT
      Maximum Energy120
      Movement Boost33%
      Energy Recovery Speed30/s
      Power Jump Energy Cost24 năng lượng mỗi cú nhảy mạnh
      Energy Cost (Sprinting)12/s
    • FLEET FOOT
      FLEET FOOT
      KeySHIFT
      Maximum Energy120
      Movement Boost33%
      Energy Recovery Speed30/s
      Power Jump Energy Cost24 năng lượng mỗi cú nhảy mạnh
      Energy Cost (Sprinting)12/s
    • Vụ Nổ Điện Plasma
      Vụ Nổ Điện Plasma
      KeyQ
      Slow Rate-55%
      Energy Cost2800
      Plasma RangeBán kính vũng plasma 1.5m
      Explosion Range5.6m - 8m (Tối đa sau 0.6s nạp)
      Plasma Duration10s
      Explosion Damage120 - 170 (Tối đa sau 0.6s nạp)
      Projectile Speed100m/s
      Number of Plasma Globules7 - 20 (Tối đa sau 0.6s nạp)
      Vulnerability Effect Rate15%
      Vulnerability Effect Duration4s
    • LION'S LAUNCH
      LION'S LAUNCH
    • FEROCIOUS THROW
      FEROCIOUS THROW
  • Kỹ năng đội hình

    • Săn Lùng Siêu Cảm
      Săn Lùng Siêu Cảm
    • Súng Xung
      Súng Xung
      KeyC
      Cooldown10s
      Duration15s
      Fire Interval0.7s
      Special EffectKhông headshot
      Pulse Beam Damage85

Trang phục

Hero liên quan