moon knight
Marc Spector
- Vai trò :Đấu Sĩ
- Độ khó :
- Loại tấn công :Anh hùng đạn đạo
- Đội :Marvelknights
Là hiện thân của Thần Báo Thù Ai Cập, cơ thể Marc Spector được chính Khonshu tăng cường. Tắm trong hào quang xuyên bóng đêm, Moon Knight lướt qua màn đêm, sẵn sàng thiêu kẻ thù bằng những Ankh thiêng của chủ nhân.
Câu chuyện
Lính đánh thuê Marc Spector được trao cơ hội làm lại khi trở thành hiện thân của thần mặt trăng Ai Cập Khonshu. Là Moon Knight, anh trừng phạt chính nghĩa, mắc kẹt trong cuộc chiến không hồi kết với tội phạm và những giọng nói trong đầu.
Theo ý Khonshu, Marc thi hành báo thù chính nghĩa lên những kẻ từ mọi dòng thời gian dám thách thức chủ nhân, đặt anh đối đầu từ tà ác huyền bí như Doctor Doom đến bóng tối ngoài hành tinh đe dọa cả phàm nhân lẫn thần linh.
Kỹ năng
| Nhật Thực Ba Lần |
|---|
|
| Key | V |
| Casting | Cận chiến |
| Maximum Distance | 3m |
| Phi Tiêu Trăng Khuyết |
|---|
|
| Key | Chuột trái |
| Ammo | 30 |
| Damage | 25 sát thương mỗi phát |
| Casting | Bắn ba phát liên tiếp bay thẳng |
| Fire Rate | Khoảng cách giữa các phát là 0.05s; khoảng giữa mỗi đợt bắn là 0.57s |
| Critical Hit | Có |
| Damage Falloff | Giảm sát thương bắt đầu ở 30m, còn 50% ở 50m |
| Projectile Speed | 150m/s |
| Maximum Bounce Distance | 7m |
| Damage Falloff Per Bounce | -20% |
| Maximum Number of Bounces | 3 |
| Lưỡi Trăng |
|---|
|
| Key | Chuột phải |
| Damage | 80 |
| Casting | Đạn bay thẳng |
| Cooldown | 6s |
| Bonus Health | 25 |
| Critical Hit | Có |
| Damage Falloff | Giảm sát thương bắt đầu ở 30m, còn 50% ở 50m |
| Projectile Speed | 120m/s |
| Maximum Bounce Distance | 7m |
| Damage Falloff Per Bounce | -20% |
| Maximum Number of Bounces | 3 |
| Ankh Cổ Xưa |
|---|
|
| Key | E |
| Casting | Đạn thẳng tạo vùng phép khi va chạm |
| Cooldown | 12s |
| Pull-In Range | Bán kính hình cầu 5m |
| Bouncing Range | Bán kính nảy 7m |
| Pull-In Damage | 20 |
| Projectile Speed | 60m/s |
| Móc Ánh Trăng |
|---|
|
| Key | F |
| Casting | Lao |
| Cooldown | 15s |
| Maximum Distance | 21.5m/s |
| Grappling Hook Speed | 120m/s |
| Grappling Hook Length | 25m |
| Lướt Đêm |
|---|
|
| Key | SHIFT |
| Descending Speed | 1.5m/s |
| Horizontal Movement Speed | 8.7m/s |
| Bàn Tay Khonshu |
|---|
|
| Key | Q |
| Range | Bán kính hình cầu 5m |
| Damage | 150 sát thương mỗi hit |
| Casting | Vùng Phép Hình Cầu Trễ |
| Duration | 4.5s |
| Frequency | 4 hit mỗi giây |
| Energy Cost | 2800 |
| Damage Falloff | Bắt đầu 1.5m, giảm 70% ở 5m |
| Number of Hits | 18 |
| Descending Range | Bán kính 8m |
| Nhảy Vọt Lên |
|---|
|
| Key | Space |
| Cooldown | 6s |
Kỹ năng đội hình
| Trăng Tròn |
|---|
|
| Key | C |
| Range | Bán kính hình cầu 4m |
| Cooldown | 30s |
| Duration | 6s |
| Healing Amount | 25/giây |
| Team-Up Target | Cloak & Dagger |
Trang phục
Hero liên quan