178Venusa
Mỗi khi có điều gì không hiểu, nó lại cùng đám rắn trên đầu mở một cuộc họp bàn. Thế nhưng, vì rốt cuộc tất cả cũng chỉ là một mình nó, nên kết quả cuối cùng của cuộc họp là mình chẳng hiểu gì cả.
Chỉ Số Phối Giống970
Vị Trí Pal
Xem tất cả- Ngày & Đêm
- Ban ngày
- Ban đêm
Năng lực làm việc
Công việc thủ côngLv.8WORK 1,900
Thu thậpLv.8WORK 510
Chế thuốcLv.6WORK 680
Vận chuyểnLv.4WORK 20
Chỉ số
4★ · +20%
- HP96
- Tấn công102
- Tấn Công Cận Chiến120
- Phòng thủ108
- Hỗ Trợ100
- Tốc độ làm việc100
- Thể lực100
- Ăn uống6
- Slow Walk Speed50
- Tốc độ đi bộ100
- Tốc Độ Chạy450
- Tốc Độ Nước Rút600
- Gia tốc tối đa1,000
- Giảm tốc phanh trên mặt đất500
- Tốc độ vận chuyển200
- Swim Speed450
- Swim Dash Speed450
- Giá2,680
- Kích thướcS
- Dạng cơ thểHình người
- Đực / Cái♂ 40% · ♀ 60%
- Độ no tối đa340
- Capture modifier1×
Kỹ Năng Đồng Hành
Trí Tuệ Loài Rắn
Khi có trong đội, cộng 2/3/4/5/6 điểm Gây Hiệu Ứng Che Mắt vào đòn tấn công của người chơi. (Không cộng dồn)
Vật Phẩm Rơi
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực RỡLv. 70+1 · 2%
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp LánhLv. 70+1-2 · 2.5%
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên SơLv. 70+1-3 · 3.33%
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ YênLv. 70+1-5 · 5%
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục NátLv. 70+1-10 · 10%
Quang Thạch SétLv. 70+1-3 · 50%
Nước Thánh Từ Cây Thế GiớiLv. 70+2-4 · 75%
Chất Dịch Pal Hệ Nước2-3 · 100%
Tuyến Độc2-3 · 100%
Kỹ năng chủ động
Cấp1Sương Mù Độc
Hệ Bóng TốiTạo ra một làn sương độc phía trước và đầu độc đối thủ.
- Uy Lực
- 0
- Hồi chiêu
- 30s
- Range
- 0–400
- Uy Lực
- 30
- Hồi chiêu
- 2s
- Range
- 500–5.000
Cấp15- Uy Lực
- 80
- Hồi chiêu
- 4s
- Range
- 0–300
- Uy Lực
- 200
- Hồi chiêu
- 12s
- Range
- 500–5.000
- Uy Lực
- 160
- Hồi chiêu
- 8s
- Range
- 0–1.000
- Uy Lực
- 450
- Hồi chiêu
- 20s
- Range
- 500–1.800
- Uy Lực
- 600
- Hồi chiêu
- 30s
- Range
- 0–1.500
Cấp70Xà Thủ Phun Độc
Hệ Bóng TốiKỹ năng độc quyền của Venusa. Con rắn trên đầu phun ra các cầu độc theo hình vòng cung. Đầm lầy độc lan ra tại điểm va chạm khiến bất kỳ ai chạm vào đều bị trúng độc.
- Uy Lực
- 600
- Hồi chiêu
- 30s
- Range
- 300–3.000
Tổ Hợp Phối Giống
Tìm bố mẹPhối hai Pal cùng loại luôn cho ra chính Pal đó.
Croajiro Noct
Aegidron
Venusa
Croajiro Noct
Bastigor
Venusa
Croajiro Noct
Shaolong
Venusa
Croajiro Noct
Silvance
Venusa
Croajiro Noct
Dandilord
Venusa