108Broncherry
Mùi hương cơ thể của Pal thay đổi đáng kể trước và sau khi ghép đôi. Mùi hương sau khi tìm được bạn đời được cho là rất dễ chịu, được gọi là |Hương tình đầu|.
Vị Trí Pal
Xem tất cả- Ngày & Đêm
- Ban ngày
- Ban đêm
Năng lực làm việc
Gieo trồngLv.5
Chỉ số
0★ · ±0%
- HP120
- Tấn công90
- Tấn Công Cận Chiến80
- Phòng thủ100
- Hỗ Trợ120
- Tốc độ làm việc100
- Thể lực150
- Ăn uống6
- Tốc độ đi chậm50
- Tốc độ đi bộ75
- Tốc Độ Chạy550
- Tốc độ nước rút khi cưỡi1,020
- Tốc độ vận chuyển200
- Tốc độ bơi165
- Tốc độ lướt khi bơi306
- Giá2,014
Kỹ Năng Đồng Hành
Kỹ năng bị động
Vật Phẩm Rơi
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực RỡLv. 80+1 · 25%
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp LánhLv. 80+2-3 · 50%
Thịt Khủng Long Broncherry2 · 100%
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục NátLv. 80+30-50 · 100%
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ YênLv. 80+10-20 · 100%
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên SơLv. 80+4-8 · 100%
Hạt Giống Hành Tây1-2 · 100%
Quang Thạch CỏLv. 80+10-20 · 100%
Kỹ năng chủ động
- Uy Lực
- 40
- Hồi chiêu
- 2s
- Tầm
- 500–5.000
- Uy Lực
- 40
- Hồi chiêu
- 2s
- Tầm
- 500–5.000
Cấp15Húc Ngang
Hệ CỏKỹ năng độc quyền của loài Broncherry. Nghiêng người, rồi lao về phía trước và thổi bay kẻ địch.
- Uy Lực
- 120
- Hồi chiêu
- 8s
- Tầm
- 0–300
- Uy Lực
- 120
- Hồi chiêu
- 8s
- Tầm
- 800–5.000
- Uy Lực
- 200
- Hồi chiêu
- 12s
- Tầm
- 700–3.000
Cấp40- Uy Lực
- 250
- Hồi chiêu
- 12s
- Tầm
- 500–5.000
- Uy Lực
- 450
- Hồi chiêu
- 20s
- Tầm
- 500–1.800
Cấp70- Uy Lực
- 600
- Hồi chiêu
- 30s
- Tầm
- 0–1.200
Tổ Hợp Phối Giống
Tìm bố mẹPhối hai Pal cùng loại luôn cho ra chính Pal đó.
Fuack Ignis+
Kuprok Cryst→
Broncherry
Fuack Ignis+
Faleris Aqua→
Broncherry
Celaray Lux+
Moldron Cryst→
Broncherry
Celaray Lux+
Whalaska Ignis→
Broncherry
Croajiro+
Frostallion→
Broncherry