108Broncherry
Mùi hương cơ thể của Pal thay đổi đáng kể trước và sau khi ghép đôi. Mùi hương sau khi tìm được bạn đời được cho là rất dễ chịu, được gọi là |Hương tình đầu|.
Chỉ Số Phối Giống1380
Vị Trí Pal
Xem tất cả- Ngày & Đêm
- Ban ngày
- Ban đêm
Năng lực làm việc
Gieo hạtLv.9WORK 720
Chỉ số
4★ · +20%
- HP144
- Tấn công108
- Tấn Công Cận Chiến96
- Phòng thủ120
- Hỗ Trợ120
- Tốc độ làm việc100
- Thể lực150
- Ăn uống6
- Slow Walk Speed50
- Tốc độ đi bộ75
- Tốc Độ Chạy550
- Tốc Độ Nước Rút1,020
- Lực nhảy700
- Số lần nhảy1
- Gia tốc tối đa1,000
- Giảm tốc phanh trên mặt đất500
- Tốc độ vận chuyển200
- Swim Speed165
- Swim Dash Speed306
- Giá2,014
- Kích thướcXL
- Dạng cơ thểBốn chân
- Đực / Cái♂ 50% · ♀ 50%
- Độ no tối đa410
- Capture modifier1×
- Vũ khí cá nhân khi cưỡiCó thể sử dụng
Kỹ Năng Đồng Hành
Kỹ năng bị động
Vật Phẩm Rơi
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực RỡLv. 80+1 · 25%
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp LánhLv. 80+2-3 · 50%
Thịt Khủng Long Broncherry2 · 100%
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục NátLv. 80+30-50 · 100%
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ YênLv. 80+10-20 · 100%
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên SơLv. 80+4-8 · 100%
Hạt Giống Hành Tây1-2 · 100%
Quang Thạch CỏLv. 80+10-20 · 100%
Kỹ năng chủ động
- Uy Lực
- 40
- Hồi chiêu
- 2s
- Range
- 500–5.000
- Uy Lực
- 40
- Hồi chiêu
- 2s
- Range
- 500–5.000
Cấp15Húc Ngang
Hệ CỏKỹ năng độc quyền của loài Broncherry. Nghiêng người, rồi lao về phía trước và thổi bay kẻ địch.
- Uy Lực
- 120
- Hồi chiêu
- 8s
- Range
- 0–300
- Uy Lực
- 120
- Hồi chiêu
- 8s
- Range
- 800–5.000
- Uy Lực
- 200
- Hồi chiêu
- 12s
- Range
- 700–3.000
Cấp40- Uy Lực
- 250
- Hồi chiêu
- 12s
- Range
- 500–5.000
- Uy Lực
- 450
- Hồi chiêu
- 20s
- Range
- 500–1.800
Cấp70- Uy Lực
- 600
- Hồi chiêu
- 30s
- Range
- 0–1.200
Tổ Hợp Phối Giống
Tìm bố mẹPhối hai Pal cùng loại luôn cho ra chính Pal đó.
Fuack Ignis
Pierdon Cryst
Broncherry
Fuack Ignis
Faleris Aqua
Broncherry
Celaray Lux
Moldron Cryst
Broncherry
Celaray Lux
Whalaska Ignis
Broncherry
Croajiro
Frostallion
Broncherry