-
Ngừng sử dụngPhụ KiệnThông Thường
-
Sức mang 2Giá 1Chồng tối đa 1
Chỉ số
- HP10
- Phòng thủ5
Phụ Kiện
Mặt Dây Chuyền Tăng Máu- Ngừng sử dụng
Mặt Dây Chuyền Tăng Máu +1 - Ngừng sử dụng
Mặt Dây Chuyền Tăng Máu +2
Mặt Dây Chuyền Tấn Công- Ngừng sử dụng
Mặt Dây Chuyền Tấn Công +1 - Ngừng sử dụng
Mặt Dây Chuyền Tấn Công +2
Mặt Dây Chuyền Phòng Thủ- Ngừng sử dụng
Mặt Dây Chuyền Phòng Thủ +1 - Ngừng sử dụng
Mặt Dây Chuyền Phòng Thủ +2
Mặt Dây Chuyền Cần Cù- Ngừng sử dụng
Mặt Dây Chuyền Cần Cù +1 - Ngừng sử dụng
Mặt Dây Chuyền Cần Cù +2
Trang Phục Chịu Nhiệt- Ngừng sử dụng
Trang Phục Chịu Nhiệt +1 - Ngừng sử dụng
Trang Phục Chịu Nhiệt +2
Trang Phục Chịu Lạnh- Ngừng sử dụng
Trang Phục Chịu Lạnh +1 - Ngừng sử dụng
Trang Phục Chịu Lạnh +2
Trang Phục Chấp Mọi Thời Tiết- Ngừng sử dụng
Trang Phục Chấp Mọi Thời Tiết +1 - Ngừng sử dụng
Trang Phục Chấp Mọi Thời Tiết +2
Trang Phục Chống Cháy Nổ
Mặt Nạ Chống Sương Ăn Mòn
Nhẫn Kháng Hệ Thường- Ngừng sử dụng
Nhẫn Kháng Hệ Thường +1 - Ngừng sử dụng
Nhẫn Kháng Hệ Thường +2
Nhẫn Kháng Hệ Lửa- Ngừng sử dụng
Nhẫn Kháng Hệ Lửa +1 - Ngừng sử dụng
Nhẫn Kháng Hệ Lửa +2
Nhẫn Kháng Hệ Thủy- Ngừng sử dụng
Nhẫn Kháng Hệ Thủy +1 - Ngừng sử dụng
Nhẫn Kháng Hệ Thủy +2
Nhẫn Kháng Hệ Sấm- Ngừng sử dụng
Nhẫn Kháng Hệ Sấm +1 - Ngừng sử dụng
Nhẫn Kháng Hệ Sấm +2
Nhẫn Kháng Hệ Cỏ- Ngừng sử dụng
Nhẫn Kháng Hệ Cỏ +1 - Ngừng sử dụng
Nhẫn Kháng Hệ Cỏ +2
Nhẫn Kháng Hệ Băng- Ngừng sử dụng
Nhẫn Kháng Hệ Băng +1 - Ngừng sử dụng
Nhẫn Kháng Hệ Băng +2
Nhẫn Kháng Hệ Đất- Ngừng sử dụng
Nhẫn Kháng Hệ Đất +1 - Ngừng sử dụng
Nhẫn Kháng Hệ Đất +2
Nhẫn Kháng Hệ Bóng Tối- Ngừng sử dụng
Nhẫn Kháng Hệ Bóng Tối +1 - Ngừng sử dụng
Nhẫn Kháng Hệ Bóng Tối +2
Nhẫn Kháng Hệ Rồng