iron fist
Lin Lie
- Vai trò :Đấu Sĩ
- Độ khó :
- Loại tấn công :Anh hùng cận chiến
- Đội :Agentsofatlas, Immortalweapon
Lin Lie là bậc thầy võ Trung Hoa, từng dùng thanh Kiếm Fu Xi vỡ vụn. Sau khi dung hợp mảnh vỡ với Chi của Shou‑Lao, anh sẵn sàng tung đòn với sự uyển chuyển và uy lực của rồng bay lượn như Iron Fist bất tử mới nhất.
Câu chuyện
Lin Lie thừa kế thanh Kiếm Fu Xi huyền thoại, trở thành anh hùng Sword Master. Nhưng đó chỉ là mở màn cho hành trình sử thi. Cuối cùng, anh tới K'un‑Lun thần bí, nơi rồng Shou‑Lao ban sức mạnh Iron Fist bất tử.
Rối Loạn Dòng Thời Gian gây chấn động nhiều cõi phép thuật. Khi chiến tranh giữa các vị thần bùng phát, Lin Lie phải bảo vệ thánh địa K'un‑Lun khỏi kẻ muốn làm hoen ố vẻ tráng lệ của nó.
Kỹ năng
| Người Chạy Tường |
|---|
|
| Key | Space |
| Wall-Crawling Speed | 9 m/s |
| Hấp Thụ Chi |
|---|
|
| Key | Bị Động |
| Bonus Health | 50 |
| Nhảy Hạc |
|---|
|
| Key | Space |
| Cooldown | 3 cộng dồn, mỗi cộng dồn hồi 1s |
| CRANE LEAP |
|---|
|
| Key | Space |
| Cooldown | 3 cộng dồn, mỗi cộng dồn hồi 1s |
| Jeet Kune Do |
|---|
|
| Key | Chuột trái |
| Damage | Bốn đòn đầu mỗi đòn 30; đòn thứ năm 55 |
| Casting | Cận chiến |
| Attack Interval | Bốn đòn đầu cách nhau 0.45s; đòn thứ năm cách 0.67s sau đòn bốn |
| Maximum Distance | 3m |
| Maximum Pull-In Distance | 6m |
| Dragon's Defense Cooldown Reduction Per Hit | 1s |
| Phòng Thủ Rồng |
|---|
|
| Key | Chuột phải |
| Cooldown | 15s |
| Block Time | 1s |
| Damage Reduction | 30% |
| Max Health/Damage Blocked Conversion | 175 |
| Bonus Health/Damage Blocked Conversion | 1.3 |
| Yat Jee Chung Kuen |
|---|
|
| Key | Chuột trái |
| Range | 3m |
| Damage | 9 sát thương cơ bản + 2.7% Máu Tối Đa của địch mỗi đòn |
| Casting | Cận chiến |
| Duration | 5s |
| Attack Speed | 7 đòn mỗi giây |
| Maximum Pull-In Distance | 11m |
| Dashing Speed Without Target | 12 m/s |
| Dashing Distance Without Target | 3m |
| Phục Hồi Hài Hòa |
|---|
|
| Key | E |
| Cooldown | 12s |
| Duration | 3s |
| Healing Per Second | 100 |
| Excess Healing/Max Health Conversion | 100 |
| Cú Đá K'un‑Lun |
|---|
|
| Key | SHIFT |
| Casting | Kỹ năng sát thương dựa trên di chuyển |
| Cooldown | 10s |
| Dashing Speed | 40 m/s |
| Maximum Dash Distance | 12m |
| First Flying Kick Damage | 35 |
| Second Flying Kick Damage | 35 - 70 (Tối đa khi mục tiêu còn 50% Máu) |
| Chi Sống |
|---|
|
| Key | Q |
| Duration | 12s |
| Energy Cost | 3400 |
| Damage Boost | 30% |
| Movement Boost | 20% |
| K'un-Lun Kick Bonus Range | 100% |
| Yat Jee Chung Kuen Bonus Range | 100% |
| Yat Jee Chung Kuen Cooldown Reduction | -80% |
Kỹ năng đội hình
| Dragon's Chill |
|---|
|
| Key | Bị Động |
| Team-up Bonus | 10% Tăng Sát Thương |
Trang phục
Vũ Khí Bất Tử Của Agamotto
Hero liên quan