Câu chuyện
Sau cái chết của cha, Peni Parker kế thừa bộ giáp robot thực nghiệm được gọi là SP//dr, tạo liên kết tâm linh với con nhện ở lõi của nó. Giờ đây, sau Vụ Vướng Víu Dòng Thời gian, Peni và SP//dr bảo vệ Tokyo Webworld và Mạng Lưới Sự Sống và Số Phận chống lại các mối đe dọa xuyên thực tại.
Kỹ năng
Peni Parker
| Bám Tường |
|---|
|
| Key | Space |
| Wall-Crawling Speed | 7.2m/s |
| Cyber-Web Cluster |
|---|
|
| Key | Chuột trái |
| Range | Bán kính vùng phép 1.5m |
| Damage | 15 (đạn) + 15 (vùng phép) |
| Casting | Đạn chậm cộng với vùng phép Cyber-Web khi trúng. |
| Fire Rate | 3.33 viên/giây |
| Projectile Speed | 120 m/s |
| Cyber-Web Snare |
|---|
|
| Key | Chuột phải |
| Range | Bán kính hình cầu 3m (mạng) |
| Damage | 5 |
| Casting | Bắn mạng bẫy; nếu trúng địa hình sẽ tạo vùng Cyber-Web. |
| Cooldown | 3s |
| Special Effects | Định trước 0.7 giây; đứng trên Cyber-Web hồi 25/giây, tăng 25% Tốc độ Di chuyển, và lên đến +150 Máu Thưởng |
| Projectile Speed | 60 m/s |
| Arachno-Mine |
|---|
|
| Key | E |
| Damage | 100 |
| Casting | Đặt mìn; tàng hình và tự động khóa khi đặt trên Cyber-Web. |
| Charges | 4 |
| Cooldown | 4 giây mỗi lần nạp |
| Explosion Range | Bán kính hình cầu 3m |
| Bionic Spider-Nest |
|---|
|
| Key | C |
| Damage | Mỗi drone gây 40 |
| Casting | Đặt tổ sinh drone và tạo Cyber-Web lớn. |
| Cooldown | 15s |
| Interval | Sinh 2 Spider-Drone mỗi 3 giây |
| Field Range | Bán kính hình cầu 12m |
| Ability Health | 350 |
| Max Placement Distance | 10m |
| Spider-Sweeper |
|---|
|
| Key | Q |
| Ranges | Quét 5m; nổ Arachno-Mine bán kính hình cầu 4m |
| Casting | Tăng tốc độ và giải phóng đòn cận chiến quét bay; tự động triển khai mạng, mìn và drone khi kích hoạt. |
| Intervals | Drone mỗi 1.5 giây; Mìn mỗi 2 giây; Cyber-Web mỗi 0.5 giây |
| Ammo/Spawns | 7 Arachno-Mine, 7 Spider-Drone |
| Bonus Health | +450 |
| Sweep Damage | 60 |
| Movement Boost | 70% |
| Cyber-Bond |
|---|
|
| Key | Shift |
| Casting | Bay dây đến bề mặt; bám cho đến khi hủy và đặt Cyber-Web. |
| Cooldown | 3s |
| Max Distance | 19m |
| Dash Distance | 10-30m |
| Pullback Range | 10m |
| Projectile Speed | 100 m/s |
| Bám Tường |
|---|
|
| Key | Thụ Động |
| Effect | Leo thẳng lên bề mặt dọc. |
| Movement Speed | 7.2 m/giây (khi leo tường) |
Kỹ năng đội hình
| Rocket Network (Armored Spider-Nest) |
|---|
|
| Key | C (kích hoạt Đồng Đội) |
| Anchor | Rocket Raccoon |
| Casting | Triển khai Armored Spider-Nest sinh drone và gói giáp. |
| Team-Up | Mạng Lưới Rocket |
| Cooldown | 30s |
| Partners | Rocket Raccoon, Star-Lord |
| Armor Pack | +50 Máu Thưởng mỗi gói; tạo mỗi 3 giây |
| Drone Spawn | Mỗi 3 giây, 2 drone (40 sát thương, bán kính 1m) |
| Spider-Nest Health | 250 |
Trang phục
Hero liên quan