Câu chuyện
Thiếu niên Johnny Storm tham gia cùng chị gái trong một sứ mệnh không gian thử nghiệm với hy vọng được chạm tới các vì sao. Thay vào đó, anh trở thành một ngôi sao, nhận sức mạnh và danh tiếng với tư cách thành viên Fantastic Four. Có thể tạo ra ngọn lửa thiêu đốt, Johnny là anh hùng nóng bỏng nhất thành phố – Human Torch. Kể từ khi bóng tối phủ xuống New York, Johnny bận rộn thiêu rụi binh đoàn của Dracula bằng ngọn lửa sáng hơn cả mặt trời.
Kỹ năng
| Cụm Lửa |
|---|
|
| Key | Chuột trái |
| Casting | Đạn nổ |
| Charges | 6 |
| Fire Rate | 0.5s mỗi phát |
| Shot Damage | 5.5 mỗi phát |
| Charge Speed | 0.33s mỗi lần nạp |
| Critical Hit | Có |
| Damage Falloff | Giảm sát thương bắt đầu từ 15m, giảm xuống 60% ở 30m. |
| Projectile Speed | 150m/s |
| Crosshair Spread Radius (at 10m) | 0.33m |
| Thân Thể Plasma |
|---|
|
| Key | SHIFT |
| Energy Cost | 15/s |
| Maximum Energy | 120 |
| Movement Boost | 50% |
| Energy Recovery Speed | 20/s |
| Nổ Rực Rỡ |
|---|
|
| Key | Chuột phải |
| Casting | Đạn thẳng tạo vùng phép hình cầu khi va chạm. |
| Charges | 3 |
| Charge Speed | 3s mỗi đợt |
| Flame Field Range | Bán kính hình cầu 3m |
| Blazing Blast Damage | 40 |
| Flame Field Duration | 6s |
| Flame Field Continuous Damage | 25/s |
| Blazing Blast Projectile Speed | 80m/s |
| Thiên Thạch Lửa |
|---|
|
| Key | F |
| Range | Bán kính hình cầu 5m |
| Damage | 40 |
| Cooldown | 20s |
| Bonus Health | 50 |
| Max Dash Speed | 80m/s |
| Flame Field Detonation Range | Bán kính hình cầu 3m |
| Flame Field Detonation Damage | 55 |
| Ngục Lửa |
|---|
|
| Key | E |
| Cooldown | 15s |
| Max Link Height | 2m |
| Fire Wall Damage | 65 |
| Max Link Distance | 40m |
| Fire Wall Duration | 5s |
| Pyro-Prison Continuous Damage | 50/s |
| Siêu Tân Tinh |
|---|
|
| Key | Q |
| Duration | 8s |
| Energy Cost | 3400 |
| Flame Tornado Range | Bán kính hình cầu 3m; vùng phép dạng con nhộng cao 8m. |
| Activation Wave Damage | 75 |
| Supernova Damage Reduction | -30% |
| Activation Shock Wave Range | Bán kính hình cầu 20m |
| Flame Tornado Unleash Speed | 0.7s mỗi lần tung |
| Flame Tornado Continuous Damage | 110/s |
Kỹ năng đội hình
| Năng Lượng Pyrokinetic |
|---|
|
| Key | Bị Động |
| Team-Up Bonus | Tăng 5% Sát Thương |
| Hai Trong Một |
|---|
|
| Key | X |
| Damage | Vùng hất tung gây 30 sát thương; vùng vô hiệu hóa kỹ năng di chuyển gây 15 sát thương/giây |
| Cooldown | Tương tác thành công: 30s; thất bại: 3s |
| Flight Speed | 15m/s |
| Launch Up Range | Vùng hình trụ bán kính 8m, cao 1m |
| Maximum Distance | 20m |
| Maximum Flight Duration | 8s |
| Mobility Abilities Disabling Range | Vùng hình trụ bán kính 8m, cao 8m |
| Slam Down Initial Horizontal Velocity | 15m/s |
Trang phục
The Fantastic Four First Steps
Hero liên quan