hawkeye

Clint Barton

  • Vai trò :Đấu Sĩ
  • Độ khó :
  • Loại tấn công :Anh hùng đạn đạo
  • Đội :Avengers

Dù không có siêu năng lực, kỹ năng bắn cung vô song của Hawkeye giúp anh đứng ngang hàng những anh hùng vĩ đại nhất. Với cái đầu lạnh và tay súng vững vàng, Clint Barton không bao giờ bắn hụt… nên tốt nhất kẻ địch đừng để mình lọt vào ống ngắm!

hawkeye

Câu chuyện

Clint Barton là một trong những xạ thủ vĩ đại nhất còn sống. Dù không có siêu năng lực, khả năng bắn trúng hầu như mọi mục tiêu đã đưa anh đứng cạnh những anh hùng mạnh mẽ nhất Trái Đất. Với danh hiệu Hawkeye, anh từng hạ cả một hạm đội chỉ bằng một ống tên. Có thời gian Clint rời Avengers, dấn thân con đường báo thù với danh xưng Ronin. Anh trở lại khi già dặn hơn, kịp lúc đột nhập Căn Cứ Erebus của Hydra để giải cứu Winter Soldier bị bắt.

Kỹ năng

    • Nhảy Lên Trời
      Nhảy Lên Trời
      KeySpace
      Cooldown6s
    • Tập Trung Cung Thủ
      Tập Trung Cung Thủ
      KeyThụ Động
      Bonus Damage0 - 75 (Sát thương tối đa sau 0.9s ngắm)
      Critical Hit
      Special MechanicCộng sát thương thưởng vào sát thương gốc của Piercing Arrow
      Triggering Distance40m
    • Mũi Tên Xuyên Thủng
      Mũi Tên Xuyên Thủng
      KeyChuột trái
      AmmoVô hạn
      Damage8.5 - 85 (Tối đa sau 0.9s nạp)
      CastingĐạn nạp lực, quỹ đạo vòng cung
      Critical Hit
      Projectile Speed120 - 180 m/s (Tốc độ tối đa sau 0.9s nạp)
      Minimum Charge Time0.7s
      Slow Rate While Charging-20%
    • Mũi Tên Nổ
      Mũi Tên Nổ
      KeyChuột trái
      RangeBán kính hình cầu 3m
      CastingĐạn vòng cung tạo vùng phép khi va chạm
      Charges3
      Cooldown0.5s
      Spread Angle11.3°
      Projectile Speed60 m/s
      Projectile Damage16
      Spell Field Damage34
      Blast Arrows Per Cast3
      Slow Rate While Charging-20%
    • Mũi Tên Siêu Thanh
      Mũi Tên Siêu Thanh
      KeyE
      CastingĐạn thẳng kèm vùng phép
      Cooldown12s
      Slow Rate-40%
      First Damage55
      Second Damage55
      Slow Duration1s
      Projectile Speed150 m/s
      First Spell Field RangeDài: 3m, Rộng: 3m, Cao: 2.7m
      Second Spell Field RangeDài: 3m, Rộng: 5m, Cao: 1.6m
    • Crescent Slash
      Crescent Slash
      KeySHIFT
      Damage40
      CastingCận chiến
      Cooldown12s
      Maximum Distance8m
    • Thị Giác Thợ Săn
      Thị Giác Thợ Săn
      KeyQ
      Duration10s
      Energy Cost3100
      Special Mechanic Khi Thị Giác Thợ Săn hoạt động, tốc độ kéo cung được tăng
      Afterimage Duration3s
      Afterimage Generation Interval0.5s
      Draw Speed Boost Multiplier 1.5
    • Chém Ronin
      Chém Ronin
      KeyV
      CastingCận chiến
      Special EffectKhông thể chặn vụ nổ hoặc hiệu ứng tạo ra khi đạn trúng đích
      Maximum Distance3m
  • Kỹ năng đội hình

    • Thị Giác Siêu Cảm
      Thị Giác Siêu Cảm
    • Mũi Tên Băng
      Mũi Tên Băng
      KeyC
      RangeDài: 1m, Rộng: 1m, Cao: 1m
      CastingĐạn thẳng kèm vùng phép
      Cooldown20s
      Slow Rate60%
      Slow Duration1s
      Stun Duration0.8s
      Ability DamageSát thương vùng phép: Bắt đầu 25, tăng theo khoảng cách, tối đa 100 ở 30m
      Projectile Speed100 m/s
      Maximum Stun Range30m

Trang phục

Hero liên quan