Angela

Aldrif Odinsdottir

  • Vai trò :Tiền Phong
  • Độ khó :
  • Loại tấn công :Anh hùng cận chiến
  • Đội :Gods of Asgard, Guardians of the Galaxy

Với vai trò Bàn Tay của Heven, Angela thể hiện lòng dũng cảm và quyết tâm không lay chuyển. Có thể biến hóa Ichor thành nhiều vũ khí khác nhau và xòe cánh bay qua chiến trường, cô sẵn sàng thi hành phán quyết thần thánh lên kẻ thù.

Angela

Câu chuyện

Ngày xưa, Aldrif, đứa con gái còn bé của Odin, đã bị bắt cóc và nuôi dưỡng giữa các Thiên thần của Cõi Thứ Mười. Vươn lên qua hàng ngũ của họ để trở thành chiến binh đáng sợ nhất—Angela—giờ đây cô trở lại với vai trò Bàn Tay của Heven. Trong xung đột Heart of Heaven, cô săn lùng những kẻ đe dọa gia đình và cõi của mình, vung vũ khí rèn từ ichor và đôi cánh thiên thượng.

Kỹ năng

    • Spear of Ichors
      Spear of Ichors
      KeyChuột Trái (Không trung/Mặt đất - Giáo)
      Damage45 (cơ bản) +15 thêm khi phóng đầy
      CastingLao cận chiến tỷ lệ với Nạp Đòn; khi đầy sẽ phóng kẻ thù lên trên.
      Max Distance7m
      Attack Interval0.96 giây/đòn
      Charge→Damage45% chuyển đổi
    • Axes of Ichors
      Axes of Ichors
      KeyChuột Trái (Mặt đất - Rìu)
      Damage30, 30, 30, 50
      CastingĐánh rìu đôi xen kẽ; đòn thứ tư lao về phía trước.
      Max Distance4m
      Attack Interval0.4 giây (ba đòn đầu), 0.6 giây (đòn thứ tư)
      Charge→Damage45% chuyển đổi
    • Shielded Stance
      Shielded Stance
      KeyChuột phải
      CastingTạo khiên ichor; hấp thụ sát thương tích Nạp Đòn.
      Recovery Speed50/s
      Maximum Shield Value350
      Cooldown After Destroyed4s
      Damage→Charge Conversion25%
      Delayed Recovery After Release2s
    • Assassin's Charge
      Assassin's Charge
      KeySHIFT
      CastingLao tăng tốc; miễn nhiễm đẩy lùi/phóng lên; mang theo kẻ thù trúng trực diện.
      Cooldown3s
      Maximum Energy100
      Recovery Delay2s
      Piercing Damage30
      Dash State Speed16 m/s
      Energy Cost (per s)25/giây (75/giây khi xuyên)
      Max Enemies Carried2
      One-Time Energy Cost20
      Energy Recovery Speed10/giây (cơ bản), +50/giây mỗi kẻ thù xuyên qua
      Passive Energy During Dash25/s
      Energy Required to Activate30
    • Divine Judgement
      Divine Judgement
      KeyE (Mặt đất)
      CastingLao xuống, chuyển sang rìu, tạo Vùng Phán Xét Thần Thánh.
      Cooldown12s
      DoT Field RangeBán kính 8m × Chiều cao 2m (hình trụ)
      Bonus Max Health200
      Damage Over Time12.5/s
      Hit Ground Damage30
      Spell Field Duration6s
      Movement Boost (Self)35%
      Hit Ground Field RangeD 2m × R 2m × C 2.5m
      Bonus Health per Axes HitBản thân +30; Đồng minh +15
    • Wingblade Ascent
      Wingblade Ascent
      KeyE (Không trung)
      CastingCất cánh lên trời, chuyển về dạng giáo.
      Ascent Height8m
      Ascent Duration0.35s
      Ascent Elevation Angle60°
    • Heven's Retribution
      Heven's Retribution
      KeyQ
      CastingNém giáo buộc ruy-băng; khi chạm ràng buộc kẻ thù. Dùng lại để nhảy tới giáo, gây sát thương phạm vi và tạo Vùng Phán Xét Thần Thánh.
      Slow Rate80%
      Energy Cost3100
      Summons' Health600
      Projectile Speed60 m/s
      Hit Ground Damage100
      Projectile Damage30
      Spell Field RangeBán kính hình cầu 8m
      Spell Field Damage10
    • Seraphic Soar
      Seraphic Soar
      EffectLượn tự do; bay liên tục tích Nạp Đòn.
      Enter Glide0.1 giây (cần >5 m/giây trong 1 giây)
      Glide Speed10 m/s
      Passive Energy During Glide22.2/s
  • Kỹ năng đội hình

    • Celestial Command
      Celestial Command
      EffectThor có thể ném Thunder Spear hồi Thorforce mỗi kẻ thù trúng, sau đó nhảy tới vụ nổ để gây sát thương phạm vi lần hai.
      PartnerThor
      Team-Up Bonus+100 Máu Tối Đa

Trang phục

Hero liên quan