Daredevil

Matthew Michael

  • Vai trò :Đấu Sĩ
  • Độ khó :
  • Loại tấn công :Anh hùng cận chiến
  • Đội :Marvel Knights

Mù từ khi còn bé nhưng tỉnh thức với các giác quan siêu phàm, Matt Murdock mang Ác quỷ của Hell's Kitchen lên chiến trường. Với gậy billy, Radar Sense và sự theo đuổi không ngừng nghỉ, Daredevil săn lùng mục tiêu và thi hành công lý nhanh chóng.

Daredevil

Câu chuyện

Một tai nạn bi thảm đã cướp đi thị giác của Matt Murdock nhưng ban cho anh khả năng nhận thức phi thường. Với vai trò Daredevil—được gọi là Dizang trong cốt truyện Heart of the Dragon—anh bảo vệ người vô tội bằng kỹ năng võ thuật rèn luyện và nhận thức siêu nhiên, theo dõi kẻ thù ngay cả xuyên tường và tấn công với sự dữ dội chính xác.

Kỹ năng

    • Justice Jab
      Justice Jab
      KeyChuột trái
      Damage35
      CastingCận chiến
      Max Distance4.5m
      Special EffectNhận 15 Fury khi trúng
    • Righteous Cross
      Righteous Cross
      KeyChuột Trái (sau Devil's Latch / Infernal Fury)
      Damage50
      CastingChéo Billy Club và lao về phía trước.
      Max Distance6m
      Special EffectNhận 15 Fury khi trúng
    • Objection!
      Objection!
      KeyChuột phải
      CastingChặn sát thương phía trước và phản đạn; miễn nhiễm khi hoạt động.
      Cooldown12s
      Duration1.5s
      Special EffectNhận 60 Fury khi chặn thành công một đòn tấn công
    • Devil's Latch
      Devil's Latch
      KeySHIFT
      CastingBắn dây móc để kéo vào hoặc kéo mục tiêu.
      Cooldown12s
      Max Distance25m
      Special EffectKích hoạt Righteous Cross trong 5 giây sau khi dùng; Nhận 60 Fury
      Projectile Speed180 m/s
    • Infernal Fury
      Infernal Fury
      KeyE
      CastingTiêu Fury để kích hoạt Devil's Chain hoặc Devil's Throw.
      Special EffectKích hoạt Righteous Cross trong 5 giây sau khi dùng
      Bonus Max Health125
      Bonus Health FalloffBắt đầu ở 5 giây, −30/giây
      Fury Required to Activate60
    • Sonic Pursuit
      Sonic Pursuit
      KeyF
      CastingKhóa mục tiêu; nhận Tốc độ và Giảm Sát thương; lao tới đích.
      Dash Damage20
      Select Range40m
      Dash Cooldown15s
      Max Dash Speed100 m/s
      Movement Boost2.1 m/giây (giảm xuống 0.9 m/giây ở 40m)
      Special EffectNếu mục tiêu bị hạ, làm mới hồi chiêu; Nhận 60 Fury sau lao
      Dash Damage RangeBán kính hình cầu 1m
      Dash Select Range20m
      Self Damage Reduction20%
    • Let the Devil Out
      Let the Devil Out
      KeyQ
      Damage50/giây → 85/giây (tối đa)
      CastingKẻ thù trong tầm nhìn nhận sát thương và chịu Mù tăng dần; Daredevil nhận Fury.
      Duration8s
      Energy Cost3400
      Blind EffectTầm nhìn 35m → 10m (tối đa)
      Max Distance15m
      Fury Recovery Speed30/s
      Time to Max Blind & Damage3s
    • Radar Sense
      Radar Sense
      EffectXung định kỳ tiết lộ kẻ thù gần (bóng mờ) xuyên tường; có thể phát hiện kẻ thù tàng hình.
      Max Detection Distance50m
    • Blind Ascent
      Blind Ascent
      EffectChạy dọc tường và nhảy khỏi để đổi vị trí.
      Wall-Crawling Speed10 m/s
  • Kỹ năng đội hình

    • Blind Verdict
      Blind Verdict
      EffectChia sẻ mục tiêu Sonic Pursuit; Punisher ném lựu đàn điện thấm ác quỷ để gây sát thương và làm Mù kẻ thù.
      PartnerThe Punisher
      Team-Up Bonus25 Máu Thưởng; 5% Tăng Sát thương

Trang phục

Hero liên quan