spider-man
Peter Parker
- Vai trò :Đấu Sĩ
- Độ khó :
- Loại tấn công :Anh hùng cận chiến
- Đội :Web_warriors
Đu đưa quanh đấu trường bằng tơ nhện đặc trưng, người Nhện hàng xóm thân thiện Peter Parker khiến đối thủ bất ngờ với những cú phun tơ lén lút, dính chặt và các đòn tập kích từ trên cao. Cẩn thận... Spider-Man đến!
Câu chuyện
Bị nhện phóng xạ cắn, Peter Parker trẻ tuổi có khả năng bám dính gần như mọi bề mặt, “giác quan nhện” cảnh báo nguy hiểm, cùng tốc độ, sức mạnh và sự nhanh nhẹn tỷ lệ với nhện. Giờ đây, anh nỗ lực dùng sức mạnh to lớn một cách có trách nhiệm như kẻ bò tường kỳ diệu — Spider-Man.
Từ sau Rối Loạn Dòng Thời Gian, Spider-Man đu đưa giữa hai mặt trận. Khi không tập hợp anh hùng New York chống lực lượng bóng tối cổ xưa, anh bận bảo vệ Web of Life and Destiny cùng các Web-Warriors ở Tokyo Webworld.
Kỹ năng
| Thwip And Flip |
|---|
|
| Key | Space |
| Special Mechanic | Chỉ có thể dùng lại sau khi tiếp đất |
| Sức Mạnh Nhện |
|---|
|
| Key | Chuột trái |
| Kick | |
| Punch | |
| Damage | 40 |
| Casting | Cận chiến |
| Attack Interval | 0.82s mỗi cú đá |
| Maximum Distance | 4m |
| Special Mechanic | Đòn mặc định là đấm, nhưng sau hai cú đấm liên tiếp, đòn kế là đá bay |
| Combo Tuyệt Vời |
|---|
|
| Key | F |
| Range | Bán kính hình cầu 4m |
| Damage | 60 |
| Casting | Cận chiến |
| Charges | 2 |
| Cooldown | 2s |
| Recharge Speed | 6s mỗi lần nạp |
| Cụm Tơ Nhện |
|---|
|
| Key | Chuột phải |
| Damage | 30 |
| Casting | Đạn bay thẳng |
| Charges | 5 |
| Critical Hit | Không |
| Damage Falloff | Giảm sát thương bắt đầu ở 20m, còn 50% ở 40m |
| Recharge Speed | 2.5s mỗi phát |
| Projectile Speed | 120 m/s |
| Spider-Tracer Damage | 45 |
| Spider-Tracer Duration | 3s |
| Lại Đây! |
|---|
|
| Key | E |
| Casting | Đạn bay thẳng |
| Cooldown | 8s |
| Kick Damage | 55 |
| Kicking Distance | 24m |
| Maximum Distance | 20m |
| Projectile Speed | 80 m/s |
| Special Mechanic | Tấn công kẻ dính Spider-Tracer, kéo Spider-Man tới và thực hiện cú đá bay |
| Projectile Damage | 25 |
| Đu Tơ Nhện |
|---|
|
| Key | SHIFT |
| Casting | Lao |
| Charges | 3 |
| Recharge Speed | 6s mỗi lần nạp |
| Maximum Webbing Length | 30m |
| Vòng Xoay Ngoạn Mục |
|---|
|
| Key | Q |
| Range | Bán kính hình cầu 8m |
| Damage | 13.6 sát thương mỗi hit |
| Casting | Vùng phép hình cầu |
| Duration | 2.4s |
| Energy Cost | 2800 |
| Slow Effect | -3% mỗi hit |
| Slow Duration | 1s |
| Stun Duration | 1.5s |
| Special Effect | Đánh trúng kẻ địch sẽ cộng dồn Làm Chậm, đạt ngưỡng sẽ bị Choáng |
| Attack Interval | 0.08s mỗi hit |
| Bonus Health (Self) | 250 |
| Hits Required to Stun | 20 |
| Giác Quan Nhện |
|---|
|
| Key | Bị Động |
| Range | Bán kính hình cầu 8m |
| Disappearance Time To Trigger Detection | 3s |
| Bám Tường |
|---|
|
| Key | Space |
| Sprinting Speed | 9 m/s |
| Wall-Crawling Speed | 3 m/s |
Kỹ năng đội hình
| Nổ Địa Ngục |
|---|
|
| Key | C |
| Damage | 30 |
| Cooldown | 12s |
| Maximum Distance | 8m |
| Backflip Distance | 7m |
| Burn-Tracer Duration | 3s |
| Burn-Tracer DoT Damage | 15/s |
| Burn-Tracer DoT Duration | 4s |
Trang phục
Hero liên quan